CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jordan Ayew
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
3 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 9, 1991
- Nơi sinh
- Marseille, Pháp
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Ghana
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 8, 2024
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- THE·TEAM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
442
Bàn thắng
75
Kiến tạo
42
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Leicester City | 30 | 5 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Crystal Palace | 35 | 4 | 7 | 9 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Crystal Palace | 38 | 4 | 3 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Crystal Palace | 31 | 3 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Crystal Palace | 33 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Crystal Palace | 37 | 9 | 2 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Crystal Palace | 20 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Swansea City | 36 | 7 | 2 | 2 | 1 |
| 16/17 | Premier League | Swansea City | 14 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Aston Villa | 30 | 7 | 0 | 6 | 1 |
| 14/15 | Ligue 1 | FC Lorient | 31 | 12 | 7 | 7 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | FC Sochaux-Montbéliard | 17 | 5 | 2 | 4 | 1 |
| 13/14 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 16 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 35 | 7 | 3 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Leicester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | EFL Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Leicester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Leicester City | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Crystal Palace | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Crystal Palace | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Crystal Palace | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Swansea City | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Aston Villa | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | Champions League | Olympique Marseille | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Olympique Marseille | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Olympique Marseille | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 3 | |
| 24/25 | 18 | 38 | |
| 2024 | 18 | 1 | |
| 2024 | 9 | 1 | |
| 23/24 | 9 | 36 | |
| 22/23 | 9 | 40 | |
| 21/22 | 9 | 40 | |
| 20/21 | 9 | 37 | |
| 19/20 | 9 | 39 | |
| 18/19 | 14 | 40 | |
| 2017 | 3 | 14 | |
| 17/18 | 18 | 42 | |
| 15/16 | 19 | 37 | |
| 14/15 | 9 | 27 | |
| 2014 | 3 | 17 | |
| 2013 | 11 | 25 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 3 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 5,9 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,8 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 5,8 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 30 tháng 7, 2020
- 26 thg 12, 2009: €300k, Marseille
- 18 thg 5, 2010: €800k, Marseille
- 28 thg 12, 2010: €1m, Marseille
- 24 thg 5, 2011: €1,70m, Marseille
- 3 thg 6, 2011: €2m, Marseille
- 24 thg 12, 2011: €3,75m, Marseille
- 2 thg 2, 2012: €4m, Marseille
- 7 thg 1, 2013: €5m, Marseille
- 30 thg 5, 2013: €5,50m, Marseille
- 12 thg 6, 2013: €5m, Marseille
- 14 thg 1, 2014: €4m, FC Sochaux
- 5 thg 2, 2014: €3m, FC Sochaux
- 7 thg 8, 2014: €3,50m, FC Lorient
- 14 thg 1, 2015: €4,50m, FC Lorient
- 6 thg 6, 2015: €6m, FC Lorient
- 14 thg 10, 2015: €9m, Aston Villa
- 9 thg 2, 2016: €7,50m, Aston Villa
- 20 thg 2, 2017: €7,50m, Swansea
- 2 thg 1, 2018: €7m, Swansea
- 28 thg 5, 2018: €8m, Swansea
- 19 thg 12, 2018: €8m, Crystal Palace
- 13 thg 6, 2019: €8m, Swansea
- 10 thg 12, 2019: €8m, Crystal Palace
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Crystal Palace
- 30 thg 7, 2020: €10m, Crystal Palace
- 18 thg 3, 2021: €8m, Crystal Palace
- 23 thg 12, 2021: €6m, Crystal Palace
- 20 thg 6, 2023: €5m, Crystal Palace
- 19 thg 12, 2023: €4m, Crystal Palace
- 16 thg 12, 2024: €3,50m, Leicester City
- 30 thg 5, 2025: €2,50m, Leicester City
- 6 thg 10, 2025: €2,20m, Leicester City
- 3 thg 12, 2025: €1,80m, Leicester City
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jordan Ayew đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jordan Ayew là Leicester City.
Jordan Ayew mang áo số mấy?
- Jordan Ayew mang áo số 9. Câu lạc bộ là Leicester.
Jordan Ayew chơi vị trí nào?
- Jordan Ayew chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Jordan Ayew bao nhiêu tuổi?
- Jordan Ayew 35 tuổi, sinh ngày 11 tháng 9, 1991.
Giá trị thị trường của Jordan Ayew là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jordan Ayew là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jordan Ayew là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jordan Ayew là 10,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 7, 2020.
Jordan Ayew đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jordan Ayew đã thi đấu 442 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jordan Ayew đã ghi được 75 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jordan Ayew đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jordan Ayew đã thi đấu 119 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ghana. Jordan Ayew đã ghi được 33 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jordan Ayew mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jordan Ayew là Ghana.
Jordan Ayew sinh ra ở đâu?
- Jordan Ayew sinh ra tại Marseille, Pháp.
Jordan Ayew cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jordan Ayew là 1,82 m.
Jordan Ayew thuận chân nào?
- Jordan Ayew thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Jordan Ayew kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Jordan Ayew đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.