CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jordan Henderson
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 6, 1990
- Nơi sinh
- Sunderland, Anh
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Gersh
Trận tiếp theo
Premier League
· Villa Park, Birmingham
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
510
Bàn thắng
32
Kiến tạo
67
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Brentford FC | 32 | 1 | 3 | 6 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 28 | 1 | 4 | 6 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 9 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Liverpool FC | 35 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Liverpool FC | 35 | 2 | 5 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Liverpool FC | 21 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Liverpool FC | 30 | 4 | 5 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Liverpool FC | 32 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Liverpool FC | 27 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Liverpool FC | 24 | 1 | 4 | 8 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Liverpool FC | 17 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Liverpool FC | 37 | 6 | 10 | 6 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Liverpool FC | 35 | 4 | 7 | 4 | 1 |
| 12/13 | Premier League | Liverpool FC | 30 | 5 | 4 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Brentford FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Liverpool FC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Liverpool FC | 7 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Liverpool FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Ajax Amsterdam | 9 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Ajax Amsterdam | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Liverpool FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Liverpool FC | 12 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Liverpool FC | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Liverpool FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Club World Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Liverpool FC | 11 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Liverpool FC | 10 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Liverpool FC | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Liverpool FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Liverpool FC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Liverpool FC | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Liverpool FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 35 | — | |
| 2024 | 6 | 13 | 7 | |
| 24/25 | 6 | 49 | 35 | |
| 22/23 | 14 | 42 | 29 | |
| 21/22 | 14 | 52 | 38 | |
| 20/21 | 14 | 30 | 25 | |
| 19/20 | 14 | 43 | 36 | |
| 18/19 | 14 | 44 | 29 | |
| 17/18 | 14 | 46 | 36 | |
| 16/17 | 14 | 24 | 24 | |
| 15/16 | 14 | 27 | 21 | |
| 14/15 | 14 | 51 | 17 | |
| 13/14 | 14 | 38 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 14 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 14,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 08/09 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 08/09 | Cho mượn | — | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2019
- 24 thg 8, 2008: €50k, Sunderland
- 24 thg 1, 2010: €3m, Sunderland
- 13 thg 8, 2010: €4m, Sunderland
- 1 thg 2, 2011: €8,50m, Sunderland
- 8 thg 8, 2011: €13m, Liverpool
- 6 thg 2, 2012: €15m, Liverpool
- 28 thg 1, 2013: €10,50m, Liverpool
- 2 thg 7, 2013: €13m, Liverpool
- 15 thg 1, 2014: €15m, Liverpool
- 12 thg 8, 2014: €18m, Liverpool
- 12 thg 2, 2015: €23m, Liverpool
- 1 thg 7, 2015: €28m, Liverpool
- 2 thg 1, 2018: €25m, Liverpool
- 16 thg 7, 2018: €28m, Liverpool
- 13 thg 6, 2019: €35m, Liverpool
- 8 thg 4, 2020: €28m, Liverpool
- 18 thg 3, 2021: €22m, Liverpool
- 28 thg 5, 2021: €20m, Liverpool
- 23 thg 12, 2021: €18m, Liverpool
- 15 thg 6, 2022: €15m, Liverpool
- 16 thg 3, 2023: €10m, Liverpool
- 24 thg 10, 2023: €8m, Al-Ettifaq
- 15 thg 12, 2023: €7,50m, Al-Ettifaq
- 18 thg 3, 2024: €6m, Ajax
- 31 thg 5, 2024: €4m, Ajax
- 17 thg 12, 2024: €3,50m, Ajax
- 28 thg 5, 2025: €2,50m, Ajax
- 9 thg 12, 2025: €2m, Brentford FC
- 3 thg 6, 2026: €1,20m, Brentford FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jordan Henderson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jordan Henderson là Brentford FC.
Jordan Henderson mang áo số mấy?
- Jordan Henderson mang áo số 6. Câu lạc bộ là Brentford.
Jordan Henderson chơi vị trí nào?
- Jordan Henderson chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Jordan Henderson bao nhiêu tuổi?
- Jordan Henderson 36 tuổi, sinh ngày 17 tháng 6, 1990.
Giá trị thị trường của Jordan Henderson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jordan Henderson là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jordan Henderson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jordan Henderson là 35,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2019.
Jordan Henderson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jordan Henderson đã thi đấu 510 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jordan Henderson đã ghi được 32 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jordan Henderson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jordan Henderson đã thi đấu 90 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Jordan Henderson đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jordan Henderson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jordan Henderson là Anh.
Jordan Henderson sinh ra ở đâu?
- Jordan Henderson sinh ra tại Sunderland, Anh.
Jordan Henderson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jordan Henderson là 1,82 m.
Jordan Henderson thuận chân nào?
- Jordan Henderson thuận chân phải.
Hợp đồng của Jordan Henderson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jordan Henderson có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.