CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jordi Amat
Giá trị thị trường
550,0 N €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 3, 1992
- Nơi sinh
- Barcelona, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Indonesia
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2027
- Người đại diện
- José Vicente Simeón
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
11
Số trận
231
Bàn thắng
3
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | JPL | KAS Eupen | 27 | 0 | 2 | 6 | 1 |
| 20/21 | JPL | KAS Eupen | 29 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 19/20 | JPL | KAS Eupen | 24 | 2 | 0 | 8 | 2 |
| 18/19 | LaLiga | Rayo Vallecano | 31 | 0 | 0 | 10 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Betis Balompié | 25 | 0 | 0 | 8 | 1 |
| 16/17 | Premier League | Swansea City | 17 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Swansea City | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Swansea City | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Swansea City | 17 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Rayo Vallecano | 27 | 1 | 0 | 12 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Swansea City | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Swansea City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Swansea City | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | Europa League | Swansea City | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Swansea City | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 21/22 | 5 | 27 | 27 | |
| 20/21 | 5 | 29 | 11 | |
| 19/20 | 5 | 25 | — | |
| 18/19 | 16 | 29 | 4 | |
| 17/18 | 5 | 35 | — | |
| 16/17 | 2 | 32 | — | |
| 15/16 | 2 | 23 | — | |
| 14/15 | 2 | 25 | — | |
| 13/14 | 2 | 52 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 4 | 4 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 2,9 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
550,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 30 tháng 5, 2018
- 7 thg 5, 2010: €300k, Espanyol
- 10 thg 12, 2010: €600k, Espanyol
- 4 thg 2, 2011: €1,50m, Espanyol
- 29 thg 7, 2011: €2m, Espanyol
- 12 thg 8, 2012: €2m, Rayo Vallecano
- 11 thg 1, 2013: €2,50m, Rayo Vallecano
- 14 thg 6, 2013: €3m, Rayo Vallecano
- 15 thg 1, 2014: €3m, Swansea
- 12 thg 2, 2015: €2m, Swansea
- 9 thg 2, 2016: €3m, Swansea
- 1 thg 8, 2016: €2,50m, Swansea
- 1 thg 1, 2018: €2,50m, Real Betis
- 30 thg 5, 2018: €5m, Real Betis
- 21 thg 12, 2018: €4m, Rayo Vallecano
- 11 thg 6, 2019: €3m, Rayo Vallecano
- 13 thg 9, 2019: €2,50m, KAS Eupen
- 30 thg 3, 2020: €2m, KAS Eupen
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, KAS Eupen
- 16 thg 10, 2020: €1,50m, KAS Eupen
- 7 thg 6, 2021: €1,40m, KAS Eupen
- 6 thg 1, 2022: €1,30m, KAS Eupen
- 12 thg 4, 2022: €1m, KAS Eupen
- 16 thg 10, 2022: €1m, Johor DT
- 25 thg 5, 2023: €900k, Johor DT
- 18 thg 12, 2023: €800k, Johor DT
- 15 thg 11, 2024: €750k, Johor DT
- 14 thg 5, 2025: €650k, Johor DT
- 19 thg 12, 2025: €600k, Persija
- 27 thg 5, 2026: €550k, Persija
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jordi Amat đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jordi Amat là Persija.
Jordi Amat từng mang áo số mấy?
- Jordi Amat đã mang áo số 5 trong mùa giải 21/22. Câu lạc bộ khi đó là KAS Eupen.
Jordi Amat chơi vị trí nào?
- Jordi Amat chơi ở vị trí Trung vệ.
Jordi Amat bao nhiêu tuổi?
- Jordi Amat 34 tuổi, sinh ngày 21 tháng 3, 1992.
Giá trị thị trường của Jordi Amat là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jordi Amat là 550,0 N €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jordi Amat là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jordi Amat là 5,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2018.
Jordi Amat đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jordi Amat đã thi đấu 231 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jordi Amat đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jordi Amat đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jordi Amat đã thi đấu 20 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Indonesia. Jordi Amat đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jordi Amat mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jordi Amat là Indonesia.
Jordi Amat sinh ra ở đâu?
- Jordi Amat sinh ra tại Barcelona, Tây Ban Nha.
Jordi Amat cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jordi Amat là 1,85 m.
Jordi Amat thuận chân nào?
- Jordi Amat thuận chân phải.
Hợp đồng của Jordi Amat kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jordi Amat có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.