CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jorginho
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 12, 1991
- Nơi sinh
- Imbituba, Brazil
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Brezilya Agency
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estádio Vila Belmiro (Urbano Caldeira), Santos
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
19
Số trận
461
Bàn thắng
45
Kiến tạo
30
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Arsenal FC | 15 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Arsenal FC | 24 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Chelsea FC | 18 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Arsenal FC | 14 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 29 | 6 | 2 | 5 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 28 | 7 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Chelsea FC | 31 | 4 | 2 | 10 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Chelsea FC | 37 | 2 | 0 | 8 | 0 |
| 17/18 | Serie A | SSC Napoli | 33 | 2 | 4 | 5 | 0 |
| 16/17 | Serie A | SSC Napoli | 27 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 15/16 | Serie A | SSC Napoli | 35 | 0 | 4 | 12 | 0 |
| 14/15 | Serie A | SSC Napoli | 23 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Hellas Verona | 18 | 7 | 3 | 3 | 0 |
| 13/14 | Serie A | SSC Napoli | 15 | 0 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Chelsea FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | SSC Napoli | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Hellas Verona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Clube de Regatas do Flamengo | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Arsenal FC | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Arsenal FC | 9 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Chelsea FC | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Club World Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Chelsea FC | 8 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Chelsea FC | 12 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Chelsea FC | 7 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Chelsea FC | 11 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | SSC Napoli | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | SSC Napoli | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SSC Napoli | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | SSC Napoli | 2 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | SSC Napoli | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 15 | 1 | |
| 2025 | 21 | 18 | — | |
| 24/25 | 20 | 47 | 6 | |
| 2023 | 20 | 21 | — | |
| 23/24 | 20 | 48 | 4 | |
| 22/23 | 5 | 27 | 9 | |
| 21/22 | 5 | 53 | 13 | |
| 20/21 | 5 | 54 | 5 | |
| 19/20 | 5 | 48 | 2 | |
| 18/19 | 5 | 55 | — | |
| 17/18 | 8 | 49 | — | |
| 16/17 | 8 | 49 | — | |
| 15/16 | 8 | 44 | — | |
| 2014 | 8 | 20 | — | |
| 14/15 | 8 | 52 | — | |
| 13/14 | 19 | 19 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 11,3 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 57,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 9,5 Tr € | |
| 10/11 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 10/11 | Cho mượn | — | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
65,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2018
- 11 thg 7, 2011: €100k, Hellas Verona
- 1 thg 1, 2012: €175k, Hellas Verona
- 14 thg 6, 2012: €1,40m, Hellas Verona
- 25 thg 12, 2012: €2,60m, Hellas Verona
- 25 thg 6, 2013: €5,50m, Hellas Verona
- 11 thg 11, 2013: €8m, Hellas Verona
- 7 thg 1, 2014: €10m, Hellas Verona
- 1 thg 7, 2014: €12m, Napoli
- 7 thg 1, 2015: €11m, Napoli
- 1 thg 7, 2015: €9m, Napoli
- 5 thg 11, 2015: €12m, Napoli
- 4 thg 1, 2016: €15m, Napoli
- 1 thg 4, 2016: €18m, Napoli
- 15 thg 7, 2016: €20m, Napoli
- 2 thg 1, 2017: €19m, Napoli
- 8 thg 6, 2017: €22m, Napoli
- 29 thg 12, 2017: €28m, Napoli
- 24 thg 3, 2018: €40m, Napoli
- 7 thg 6, 2018: €50m, Napoli
- 17 thg 10, 2018: €60m, Chelsea
- 19 thg 12, 2018: €65m, Chelsea
- 8 thg 4, 2020: €52m, Chelsea
- 13 thg 10, 2020: €50m, Chelsea
- 18 thg 3, 2021: €45m, Chelsea
- 25 thg 5, 2021: €40m, Chelsea
- 15 thg 7, 2021: €45m, Chelsea
- 15 thg 6, 2022: €40m, Chelsea
- 3 thg 11, 2022: €35m, Chelsea
- 20 thg 6, 2023: €25m, Arsenal
- 9 thg 10, 2023: €15m, Arsenal
- 27 thg 5, 2024: €12m, Arsenal
- 16 thg 12, 2024: €10m, Arsenal
- 18 thg 3, 2025: €8m, Arsenal
- 30 thg 5, 2025: €6m, Arsenal
- 10 thg 12, 2025: €5m, Clube de Regatas do Flamengo
- 26 thg 5, 2026: €4m, Clube de Regatas do Flamengo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jorginho đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jorginho là Clube de Regatas do Flamengo.
Jorginho mang áo số mấy?
- Jorginho mang áo số 21. Câu lạc bộ là Flamengo.
Jorginho chơi vị trí nào?
- Jorginho chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Jorginho bao nhiêu tuổi?
- Jorginho 34 tuổi, sinh ngày 20 tháng 12, 1991.
Giá trị thị trường của Jorginho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jorginho là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jorginho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jorginho là 65,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2018.
Jorginho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jorginho đã thi đấu 461 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jorginho đã ghi được 45 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jorginho đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jorginho đã thi đấu 57 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy. Jorginho đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jorginho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jorginho là Italy.
Jorginho sinh ra ở đâu?
- Jorginho sinh ra tại Imbituba, Brazil.
Jorginho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jorginho là 1,80 m.
Jorginho thuận chân nào?
- Jorginho thuận chân phải.
Hợp đồng của Jorginho kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jorginho có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.