CẦU THỦ
Đang thi đấu
José Luis Morales
Giá trị thị trường
200,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 7, 1987
- Nơi sinh
- Madrid, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 7, 2024
- Người đại diện
- ABADSPORT
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
366
Bàn thắng
88
Kiến tạo
44
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Levante UD | 20 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Villarreal CF | 29 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Villarreal CF | 29 | 7 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Levante UD | 35 | 13 | 7 | 7 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Levante UD | 38 | 13 | 4 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Levante UD | 38 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Levante UD | 37 | 12 | 5 | 7 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Levante UD | 35 | 10 | 8 | 8 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Levante UD | 35 | 7 | 6 | 4 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Levante UD | 36 | 3 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Levante UD | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Levante UD | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Levante UD | 7 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Levante UD | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Levante UD | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Levante UD | 4 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Levante UD | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Villarreal CF | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Villarreal CF | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 38 | 2 | |
| 2024 | 11 | 1 | — | |
| 23/24 | 15 | 49 | — | |
| 22/23 | 22 | 35 | — | |
| 21/22 | 11 | 35 | 29 | |
| 20/21 | 11 | 45 | 29 | |
| 19/20 | 11 | 41 | 31 | |
| 18/19 | 11 | 33 | 28 | |
| 17/18 | 11 | 39 | 19 | |
| 2016 | 11 | 1 | — | |
| 15/16 | 11 | 39 | — | |
| 14/15 | 11 | 38 | — | |
| 2013 | 19 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 31 tháng 10, 2018
- 22 thg 7, 2013: €200k, Levante UD
- 8 thg 10, 2013: €400k, SD Eibar
- 6 thg 2, 2014: €500k, SD Eibar
- 19 thg 7, 2014: €1m, Levante UD
- 23 thg 1, 2015: €1,50m, Levante UD
- 1 thg 7, 2015: €2,50m, Levante UD
- 22 thg 2, 2016: €3m, Levante UD
- 24 thg 1, 2017: €2m, Levante UD
- 1 thg 1, 2018: €2,50m, Levante UD
- 30 thg 5, 2018: €5m, Levante UD
- 31 thg 10, 2018: €10m, Levante UD
- 20 thg 12, 2019: €8m, Levante UD
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Levante UD
- 8 thg 10, 2020: €5m, Levante UD
- 19 thg 3, 2021: €6m, Levante UD
- 30 thg 12, 2021: €5m, Levante UD
- 21 thg 3, 2022: €4m, Levante UD
- 7 thg 11, 2022: €4m, Villarreal
- 13 thg 6, 2023: €3m, Villarreal
- 13 thg 10, 2023: €2,50m, Villarreal
- 21 thg 3, 2024: €2m, Villarreal
- 7 thg 6, 2024: €1,50m, Villarreal
- 14 thg 10, 2024: €1m, Levante UD
- 13 thg 12, 2024: €900k, Levante UD
- 27 thg 3, 2025: €700k, Levante UD
- 24 thg 6, 2025: €500k, Levante UD
- 12 thg 12, 2025: €400k, Levante UD
- 16 thg 3, 2026: €300k, Levante UD
- 5 thg 6, 2026: €200k, Levante UD
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
José Luis Morales đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của José Luis Morales là Levante UD.
José Luis Morales mang áo số mấy?
- José Luis Morales mang áo số 11. Câu lạc bộ là Levante.
José Luis Morales chơi vị trí nào?
- José Luis Morales chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
José Luis Morales bao nhiêu tuổi?
- José Luis Morales 39 tuổi, sinh ngày 23 tháng 7, 1987.
Giá trị thị trường của José Luis Morales là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của José Luis Morales là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của José Luis Morales là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của José Luis Morales là 10,0 Tr €, vào ngày 31 tháng 10, 2018.
José Luis Morales đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, José Luis Morales đã thi đấu 366 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, José Luis Morales đã ghi được 88 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
José Luis Morales mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của José Luis Morales là Tây Ban Nha.
José Luis Morales sinh ra ở đâu?
- José Luis Morales sinh ra tại Madrid, Tây Ban Nha.
José Luis Morales cao bao nhiêu?
- Chiều cao của José Luis Morales là 1,80 m.
José Luis Morales thuận chân nào?
- José Luis Morales thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.