CẦU THỦ
Đang thi đấu
José Sá
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 1, 1993
- Nơi sinh
- Braga, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Gestifute
Trận tiếp theo
Championship
· Riverside Stadium, Middlesbrough
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
323
Trận giữ sạch lưới
109
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 23 | 37 | 4 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 29 | 48 | 7 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 35 | 59 | 4 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 36 | 55 | 11 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 37 | 42 | 11 | 3 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 23 | 11 | 13 | 1 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 26 | 9 | 18 | 2 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 21 | 12 | 11 | 0 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | FC Porto | 14 | 8 | 7 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Porto | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | CS Marítimo | 5 | 15 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | CS Marítimo | 3 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | CS Marítimo | 8 | 15 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 5 | 6 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | FC Porto | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | CS Marítimo | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | CS Marítimo | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | CS Marítimo | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 10 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 1 | 5 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 14 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 7 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Porto | 5 | 12 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 35 | 14 | |
| 24/25 | 1 | 33 | — | |
| 23/24 | 1 | 40 | 1 | |
| 22/23 | 1 | 40 | — | |
| 21/22 | 1 | 39 | — | |
| 20/21 | 1 | 38 | — | |
| 19/20 | 1 | 42 | — | |
| 18/19 | 93 | 37 | — | |
| 17/18 | 12 | 38 | — | |
| 2016 | 24 | 1 | — | |
| 16/17 | 12 | 47 | — | |
| 15/16 | 93 | 21 | — | |
| 14/15 | 91 | 9 | — | |
| 13/14 | 91 | 15 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 12 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 15 tháng 6, 2022
- 18 thg 3, 2013: €100k, Marítimo B
- 8 thg 10, 2013: €1m, Marítimo
- 17 thg 2, 2015: €800k, Marítimo
- 1 thg 7, 2015: €1,60m, Marítimo
- 24 thg 2, 2016: €1,50m, Porto
- 29 thg 7, 2016: €1,25m, Porto
- 7 thg 2, 2018: €3m, Porto
- 13 thg 6, 2018: €2,50m, Porto
- 7 thg 12, 2018: €2m, Olympiacos
- 21 thg 5, 2019: €2,50m, Olympiacos
- 23 thg 9, 2019: €3,50m, Olympiacos
- 8 thg 4, 2020: €2,80m, Olympiacos
- 4 thg 8, 2020: €6m, Olympiacos
- 12 thg 2, 2021: €7,50m, Olympiacos
- 23 thg 12, 2021: €8m, Wolverhampton Wanderers
- 29 thg 3, 2022: €14m, Wolverhampton Wanderers
- 15 thg 6, 2022: €18m, Wolverhampton Wanderers
- 19 thg 12, 2023: €16m, Wolverhampton Wanderers
- 27 thg 5, 2024: €14m, Wolverhampton Wanderers
- 1 thg 10, 2024: €10m, Wolverhampton Wanderers
- 16 thg 12, 2024: €8m, Wolverhampton Wanderers
- 30 thg 5, 2025: €7m, Wolverhampton Wanderers
- 9 thg 12, 2025: €5m, Wolverhampton Wanderers
- 3 thg 6, 2026: €3,50m, Wolverhampton Wanderers
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
José Sá đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của José Sá là Wolverhampton Wanderers.
José Sá mang áo số mấy?
- José Sá mang áo số 1. Câu lạc bộ là Wolves.
José Sá chơi vị trí nào?
- José Sá chơi ở vị trí Thủ môn.
José Sá bao nhiêu tuổi?
- José Sá 33 tuổi, sinh ngày 17 tháng 1, 1993.
Giá trị thị trường của José Sá là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của José Sá là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của José Sá là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của José Sá là 18,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 6, 2022.
José Sá đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, José Sá đã thi đấu 323 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, José Sá đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
José Sá đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- José Sá đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
José Sá mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của José Sá là Bồ Đào Nha.
José Sá sinh ra ở đâu?
- José Sá sinh ra tại Braga, Bồ Đào Nha.
José Sá cao bao nhiêu?
- Chiều cao của José Sá là 1,92 m.
José Sá thuận chân nào?
- José Sá thuận chân phải.
Hợp đồng của José Sá kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của José Sá có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.