CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Jota Gonçalves
Giá trị thị trường
500,0 N €
6 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 6, 2000
- Nơi sinh
- Espinho, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- STV
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
4
Số trận
32
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | FC Vizela | 18 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | CD Tondela | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | CD Tondela | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | CD Tondela | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | CD Tondela | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | CD Tondela | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 4 | 19 | |
| 2023 | 4 | 3 | |
| 2022 | 4 | 5 | |
| 2021 | 4 | 6 | |
| 20/21 | 4 | 14 | |
| 19/20 | 4 | 8 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
750,0 N €
vào 28 tháng 6, 2023
- 11 thg 10, 2019: €100k, Tondela
- 28 thg 1, 2021: €150k, Tondela
- 21 thg 9, 2021: €400k, Tondela
- 28 thg 12, 2022: €600k, Tondela
- 28 thg 6, 2023: €750k, Tondela
- 14 thg 12, 2023: €500k, Tondela
- 6 thg 6, 2024: €500k, FC Vizela
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Jota Gonçalves từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Jota Gonçalves trước đây là FC Vizela.
Jota Gonçalves từng mang áo số mấy?
- Jota Gonçalves đã mang áo số 4 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Vizela.
Jota Gonçalves chơi vị trí nào?
- Jota Gonçalves chơi ở vị trí Trung vệ.
Jota Gonçalves bao nhiêu tuổi?
- Jota Gonçalves 26 tuổi, sinh ngày 17 tháng 6, 2000.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Jota Gonçalves là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Jota Gonçalves là 500,0 N €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jota Gonçalves là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jota Gonçalves là 750,0 N €, vào ngày 28 tháng 6, 2023.
Jota Gonçalves đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jota Gonçalves đã thi đấu 32 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jota Gonçalves đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jota Gonçalves mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jota Gonçalves là Bồ Đào Nha.
Jota Gonçalves sinh ra ở đâu?
- Jota Gonçalves sinh ra tại Espinho, Bồ Đào Nha.
Jota Gonçalves cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jota Gonçalves là 1,86 m.
Jota Gonçalves thuận chân nào?
- Jota Gonçalves thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.