CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Juan Cala
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 11, 1989
- Nơi sinh
- Lebrija
- Chiều cao
- 1,86 m
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
9
Số trận
140
Bàn thắng
10
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | LaLiga | Cádiz CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Cádiz CF | 14 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Cádiz CF | 28 | 3 | 1 | 8 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Getafe CF | 20 | 2 | 1 | 9 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Getafe CF | 22 | 1 | 1 | 12 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Granada CF | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Sevilla FC | 9 | 1 | 1 | 7 | 1 |
| 13/14 | Premier League | Cardiff City | 7 | 2 | 0 | 3 | 1 |
| 12/13 | LaLiga | Sevilla FC | 10 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Copa del Rey | Cádiz CF | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Cádiz CF | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Getafe CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Getafe CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Cardiff City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | Europa League | Sevilla FC | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | 16 | 12 | — | |
| 21/22 | 16 | 39 | — | |
| 20/21 | 16 | 30 | — | |
| 17/18 | 16 | 24 | — | |
| 2016 | 16 | 1 | 1 | |
| 2015 | 19 | 16 | — | |
| 15/16 | 6 | 28 | — | |
| 2014 | 27 | 13 | — | |
| 2013 | 4 | 24 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 3 tháng 2, 2012
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Juan Cala từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Juan Cala trước đây là Cádiz CF.
Juan Cala từng mang áo số mấy?
- Juan Cala đã mang áo số 16 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Cádiz CF.
Juan Cala từng chơi vị trí nào?
- Juan Cala đã chơi ở vị trí Trung vệ.
Juan Cala bao nhiêu tuổi?
- Juan Cala 36 tuổi, sinh ngày 26 tháng 11, 1989.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Juan Cala là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Juan Cala là 2,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 2, 2012.
Juan Cala đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Juan Cala đã thi đấu 140 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Juan Cala đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Juan Cala sinh ra ở đâu?
- Juan Cala sinh ra tại Lebrija.
Juan Cala cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Juan Cala là 1,86 m.
Juan Cala từng thuận chân nào?
- Juan Cala từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.