CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jubal
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 8, 1993
- Nơi sinh
- Inhumas, Brazil
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- LEFT Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
207
Bàn thắng
17
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Krasnodar | 11 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | AJ Auxerre | 30 | 6 | 0 | 7 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | AJ Auxerre | 37 | 3 | 2 | 7 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 24 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Boavista FC | 13 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 24 | 1 | 0 | 8 | 1 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Arouca | 32 | 0 | 1 | 9 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | FC Arouca | 11 | 2 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Krasnodar | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | FC Arouca | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | FC Arouca | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | Vitória Guimarães SC | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | FC Arouca | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 33 | — | |
| 24/25 | 4 | 30 | 30 | |
| 22/23 | 4 | 38 | — | |
| 19/20 | 3 | 31 | — | |
| 2019 | 6 | 6 | — | |
| 17/18 | 33 | 34 | — | |
| 2017 | 33 | 2 | — | |
| 2016 | 33 | 12 | — | |
| 16/17 | 33 | 38 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 3 tháng 6, 2025
- 14 thg 4, 2012: €100k, Santos U20
- 28 thg 3, 2014: €100k, Santos
- 1 thg 2, 2015: €250k, Santos
- 15 thg 12, 2015: €250k, Avaí FC
- 29 thg 7, 2016: €600k, Arouca
- 22 thg 2, 2017: €1m, Arouca
- 7 thg 2, 2018: €1,25m, Vit. Guimarães
- 1 thg 11, 2018: €1m, Portimonense
- 11 thg 1, 2019: €700k, Portimonense
- 7 thg 6, 2019: €700k, Boavista
- 30 thg 12, 2019: €700k, Vitória Setúbal
- 8 thg 4, 2020: €550k, Vitória Setúbal
- 17 thg 8, 2020: €600k, Vitória Setúbal
- 11 thg 11, 2020: €600k, AJ Auxerre
- 27 thg 12, 2021: €1m, AJ Auxerre
- 2 thg 6, 2022: €2m, AJ Auxerre
- 3 thg 6, 2025: €2,50m, AJ Auxerre
- 16 thg 12, 2025: €2m, FK Krasnodar
- 26 thg 5, 2026: €1,50m, FK Krasnodar
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jubal đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jubal là FK Krasnodar.
Jubal mang áo số mấy?
- Jubal mang áo số 5. Câu lạc bộ là Krasnodar.
Jubal chơi vị trí nào?
- Jubal chơi ở vị trí Trung vệ.
Jubal bao nhiêu tuổi?
- Jubal 33 tuổi, sinh ngày 29 tháng 8, 1993.
Giá trị thị trường của Jubal là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jubal là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jubal là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jubal là 2,5 Tr €, vào ngày 3 tháng 6, 2025.
Jubal đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jubal đã thi đấu 207 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jubal đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jubal đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jubal đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Jubal mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jubal là Brazil.
Jubal sinh ra ở đâu?
- Jubal sinh ra tại Inhumas, Brazil.
Jubal cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jubal là 1,90 m.
Jubal thuận chân nào?
- Jubal thuận chân phải.
Hợp đồng của Jubal kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jubal có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.