CẦU THỦ
Đang thi đấu
Julián Carranza
Giá trị thị trường
4,5 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 5, 2000
- Nơi sinh
- Oncativo, Argentina
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 1, 2026
- Người đại diện
- Hernan Berman
Trận tiếp theo
Liga MX
· Estadio Hidalgo, Pachuca
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
1
Số trận
30
Bàn thắng
5
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 21 | 4 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Feyenoord Rotterdam | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 21 | 6 | |
| 24/25 | 19 | 39 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 3,4 Tr € | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 5,4 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 6 tháng 8, 2019
- 9 thg 10, 2017: €50k, Banfield II
- 8 thg 5, 2018: €2m, Banfield
- 18 thg 12, 2018: €2,50m, Banfield
- 6 thg 8, 2019: €6m, Banfield
- 8 thg 4, 2020: €5,40m, Miami
- 18 thg 12, 2020: €5m, Miami
- 9 thg 7, 2021: €4m, Miami
- 9 thg 11, 2021: €3m, Miami
- 18 thg 8, 2022: €4m, Philadelphia
- 8 thg 11, 2022: €5m, Philadelphia
- 22 thg 8, 2023: €6m, Philadelphia
- 17 thg 12, 2024: €6m, Feyenoord
- 28 thg 5, 2025: €5m, Feyenoord
- 3 thg 12, 2025: €5m, Leicester
- 20 thg 5, 2026: €4,50m, Club Necaxa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Julián Carranza đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Julián Carranza là Club Necaxa.
Julián Carranza từng mang áo số mấy?
- Julián Carranza đã mang áo số 21 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Necaxa.
Julián Carranza chơi vị trí nào?
- Julián Carranza chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Julián Carranza bao nhiêu tuổi?
- Julián Carranza 26 tuổi, sinh ngày 22 tháng 5, 2000.
Giá trị thị trường của Julián Carranza là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Julián Carranza là 4,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Julián Carranza là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Julián Carranza là 6,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 8, 2019.
Julián Carranza đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Julián Carranza đã thi đấu 30 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Julián Carranza đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Julián Carranza đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Julián Carranza đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Argentina. Julián Carranza đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Julián Carranza mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Julián Carranza là Argentina.
Julián Carranza sinh ra ở đâu?
- Julián Carranza sinh ra tại Oncativo, Argentina.
Julián Carranza cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Julián Carranza là 1,82 m.
Julián Carranza thuận chân nào?
- Julián Carranza thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.