CẦU THỦ
Đang thi đấu
Julian Weigl
Giá trị thị trường
4,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 9, 1995
- Nơi sinh
- Bad Aibling, Đức
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- EMG Mundial
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al-Hazm Club Stadium, Al-Rass
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
16
Số trận
371
Bàn thắng
13
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 33 | 0 | 2 | 8 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 31 | 2 | 3 | 10 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 23 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SL Benfica | 29 | 2 | 3 | 9 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | SL Benfica | 28 | 0 | 0 | 10 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SL Benfica | 18 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 13 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 18 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 25 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 30 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 30 | 0 | 0 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2016 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Champions League Qu. | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | SL Benfica | 9 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | SL Benfica | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SL Benfica | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Europa League | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Dortmund | 9 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Borussia Dortmund | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8 | 1 | — | |
| 25/26 | 5 | 25 | — | |
| 24/25 | 8 | 35 | 23 | |
| 23/24 | 8 | 35 | 28 | |
| 22/23 | 8 | 25 | — | |
| 2022 | 28 | 6 | — | |
| 21/22 | 28 | 48 | — | |
| 2020 | 28 | 19 | — | |
| 20/21 | 28 | 41 | — | |
| 2019 | 33 | 25 | — | |
| 18/19 | 33 | 36 | 1 | |
| 17/18 | 33 | 40 | — | |
| 16/17 | 33 | 46 | — | |
| 15/16 | 33 | 53 | — | |
| 2014 | 28 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 7,2 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 28 tháng 12, 2017
- 22 thg 7, 2013: €50k, 1860 München II
- 2 thg 1, 2014: €75k, 1860 München II
- 6 thg 2, 2014: €100k, 1860 München II
- 18 thg 5, 2014: €200k, 1860 Munich
- 30 thg 6, 2014: €800k, 1860 Munich
- 13 thg 1, 2015: €900k, 1860 Munich
- 1 thg 7, 2015: €2m, Dortmund
- 16 thg 10, 2015: €7m, Dortmund
- 15 thg 2, 2016: €9m, Dortmund
- 13 thg 4, 2016: €12m, Dortmund
- 1 thg 6, 2016: €14m, Dortmund
- 22 thg 7, 2016: €18m, Dortmund
- 7 thg 2, 2017: €23m, Dortmund
- 19 thg 6, 2017: €25m, Dortmund
- 28 thg 12, 2017: €30m, Dortmund
- 22 thg 10, 2018: €25m, Dortmund
- 18 thg 12, 2018: €22m, Dortmund
- 5 thg 6, 2019: €25m, Dortmund
- 17 thg 12, 2019: €23m, Dortmund
- 8 thg 4, 2020: €18,50m, Benfica
- 17 thg 8, 2020: €20m, Benfica
- 22 thg 10, 2020: €17m, Benfica
- 25 thg 3, 2021: €20m, Benfica
- 27 thg 12, 2021: €22m, Benfica
- 21 thg 9, 2022: €15m, Mönchengladbach
- 22 thg 6, 2023: €10m, Mönchengladbach
- 29 thg 5, 2024: €6m, Mönchengladbach
- 18 thg 12, 2025: €5m, Al-Qadsiah Saudi Football Club
- 4 thg 6, 2026: €4,50m, Al-Qadsiah Saudi Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Julian Weigl đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Julian Weigl là Al-Qadsiah Saudi Football Club.
Julian Weigl mang áo số mấy?
- Julian Weigl mang áo số 8. Câu lạc bộ là Mönchengladbach.
Julian Weigl chơi vị trí nào?
- Julian Weigl chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Julian Weigl bao nhiêu tuổi?
- Julian Weigl 31 tuổi, sinh ngày 8 tháng 9, 1995.
Giá trị thị trường của Julian Weigl là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Julian Weigl là 4,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Julian Weigl là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Julian Weigl là 30,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 12, 2017.
Julian Weigl đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Julian Weigl đã thi đấu 371 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Julian Weigl đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Julian Weigl đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Julian Weigl đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Julian Weigl mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Julian Weigl là Đức.
Julian Weigl sinh ra ở đâu?
- Julian Weigl sinh ra tại Bad Aibling, Đức.
Julian Weigl cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Julian Weigl là 1,86 m.
Julian Weigl thuận chân nào?
- Julian Weigl thuận chân phải.
Hợp đồng của Julian Weigl kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Julian Weigl có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.