CẦU THỦ
Đang thi đấu
Juninho
Giá trị thị trường
800,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 26 tháng 12, 1995
- Nơi sinh
- Cataguases, Brazil
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- LCT SOCCER
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
93
Bàn thắng
2
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 28 | 1 | 4 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 24 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 11 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 13 | 1 | 1 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Europa League Qualifying | Zorya Lugansk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 30 | 2 | |
| 2024 | 10 | 13 | — | |
| 24/25 | 10 | 31 | — | |
| 2021 | 6 | 16 | — | |
| 20/21 | 6 | 24 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
- 12 thg 12, 2018: €250k, Makedonija
- 29 thg 5, 2019: €350k, Vardar
- 12 thg 12, 2019: €700k, Vardar
- 8 thg 4, 2020: €550k, Vardar
- 4 thg 9, 2020: €500k, Zorya Lugansk
- 7 thg 6, 2021: €800k, Zorya Lugansk
- 10 thg 1, 2023: €600k, Pafos
- 25 thg 10, 2023: €500k, Career break
- 6 thg 6, 2024: €500k, Zorya Lugansk
- 10 thg 6, 2025: €700k, Zorya Lugansk
- 18 thg 12, 2025: €800k, Zorya Lugansk
- 2 thg 6, 2026: €800k, Zorya Lugansk
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Juninho đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Juninho là Zorya Lugansk.
Juninho mang áo số mấy?
- Juninho mang áo số 10. Câu lạc bộ là Zorya Lugansk.
Juninho chơi vị trí nào?
- Juninho chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Juninho bao nhiêu tuổi?
- Juninho 30 tuổi, sinh ngày 26 tháng 12, 1995.
Giá trị thị trường của Juninho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Juninho là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Juninho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Juninho đã thi đấu 93 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Juninho đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Juninho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Juninho là Brazil.
Juninho sinh ra ở đâu?
- Juninho sinh ra tại Cataguases, Brazil.
Juninho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Juninho là 1,75 m.
Juninho thuận chân nào?
- Juninho thuận chân trái.
Hợp đồng của Juninho kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Juninho có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.