CẦU THỦ
Đang thi đấu
Júnior Mendieta
Giá trị thị trường
350,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 6, 1993
- Nơi sinh
- Corrientes, Argentina
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 8, 2025
- Người đại diện
- MC Sports Mgmt
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
34
Bàn thắng
4
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 14 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 15 | 4 | 1 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 32 | 22 | |
| 24/25 | 10 | 17 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 30 tháng 5, 2023
- 23 thg 4, 2019: €250k, Dep. Morón
- 17 thg 2, 2020: €350k, Atl. Rafaela
- 8 thg 4, 2020: €300k, Atl. Rafaela
- 14 thg 1, 2021: €300k, Stellenbosch FC
- 15 thg 6, 2021: €350k, Stellenbosch FC
- 15 thg 1, 2022: €425k, Stellenbosch FC
- 30 thg 6, 2022: €475k, Stellenbosch FC
- 3 thg 2, 2023: €750k, Stellenbosch FC
- 30 thg 5, 2023: €1m, Stellenbosch FC
- 5 thg 1, 2024: €1m, Sundowns
- 11 thg 6, 2024: €850k, Sundowns
- 26 thg 9, 2024: €700k, Volos NFC
- 18 thg 12, 2024: €600k, Volos NFC
- 24 thg 6, 2025: €500k, Al-Faisaly
- 12 thg 12, 2025: €450k, A.G.S Asteras Tripolis
- 4 thg 6, 2026: €350k, A.G.S Asteras Tripolis
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Júnior Mendieta đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Júnior Mendieta là A.G.S Asteras Tripolis.
Júnior Mendieta mang áo số mấy?
- Júnior Mendieta mang áo số 32. Câu lạc bộ là Asteras Aktor.
Júnior Mendieta chơi vị trí nào?
- Júnior Mendieta chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Júnior Mendieta bao nhiêu tuổi?
- Júnior Mendieta 33 tuổi, sinh ngày 13 tháng 6, 1993.
Giá trị thị trường của Júnior Mendieta là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Júnior Mendieta là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Júnior Mendieta là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Júnior Mendieta là 1,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2023.
Júnior Mendieta đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Júnior Mendieta đã thi đấu 34 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Júnior Mendieta đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Júnior Mendieta mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Júnior Mendieta là Argentina.
Júnior Mendieta sinh ra ở đâu?
- Júnior Mendieta sinh ra tại Corrientes, Argentina.
Júnior Mendieta cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Júnior Mendieta là 1,70 m.
Júnior Mendieta thuận chân nào?
- Júnior Mendieta thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.