CẦU THỦ
Đang thi đấu
Junya Ito
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 3, 1993
- Nơi sinh
- Yokosuka, Kanagawa, Nhật Bản
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- IFM
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Cegeka Arena, Genk
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
12
Số trận
252
Bàn thắng
44
Kiến tạo
61
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | KRC Genk | 18 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Stade Reims | 33 | 4 | 5 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Stade Reims | 31 | 3 | 7 | 2 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Stade Reims | 35 | 6 | 5 | 3 | 1 |
| 22/23 | JPL | KRC Genk | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | JPL | KRC Genk | 34 | 8 | 15 | 5 | 0 |
| 20/21 | JPL | KRC Genk | 32 | 10 | 12 | 5 | 0 |
| 19/20 | JPL | KRC Genk | 29 | 5 | 7 | 1 | 0 |
| 18/19 | JPL | KRC Genk | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Europe Play Offs | KRC Genk | 10 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 2021 | Pro L. Supercup | KRC Genk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Pro L. Supercup | KRC Genk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | KRC Genk | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | KRC Genk | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | KRC Genk | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | KRC Genk | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | KRC Genk | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | KRC Genk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 38 | — | |
| 24/25 | 7 | 33 | — | |
| 23/24 | 7 | 31 | — | |
| 2022 | 7 | 1 | — | |
| 22/23 | 39 | 35 | — | |
| 21/22 | 7 | 43 | 1 | |
| 20/21 | 7 | 32 | — | |
| 2019 | 7 | 5 | — | |
| 19/20 | 7 | 36 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 14 | 3 | |
| 2024 | 14 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 2,8 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 27 tháng 3, 2023
- 12 thg 2, 2015: €50k, Ventforet Kofu
- 1 thg 7, 2015: €200k, Ventforet Kofu
- 25 thg 2, 2016: €400k, Kashiwa Reysol
- 25 thg 3, 2017: €600k, Kashiwa Reysol
- 5 thg 1, 2018: €1,10m, Kashiwa Reysol
- 5 thg 1, 2019: €2m, Kashiwa Reysol
- 10 thg 6, 2019: €4,50m, KRC Genk
- 30 thg 3, 2020: €5,50m, KRC Genk
- 8 thg 4, 2020: €4,50m, KRC Genk
- 16 thg 10, 2020: €4m, KRC Genk
- 4 thg 1, 2021: €6,50m, KRC Genk
- 7 thg 6, 2021: €8m, KRC Genk
- 6 thg 1, 2022: €7,50m, KRC Genk
- 19 thg 9, 2022: €8,50m, Stade Reims
- 2 thg 11, 2022: €9m, Stade Reims
- 27 thg 3, 2023: €10m, Stade Reims
- 3 thg 6, 2024: €8m, Stade Reims
- 3 thg 6, 2025: €6m, Stade Reims
- 1 thg 10, 2025: €5m, KRC Genk
- 10 thg 12, 2025: €3,50m, KRC Genk
- 4 thg 6, 2026: €3m, KRC Genk
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Junya Ito đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Junya Ito là KRC Genk.
Junya Ito mang áo số mấy?
- Junya Ito mang áo số 10. Câu lạc bộ là Genk.
Junya Ito chơi vị trí nào?
- Junya Ito chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Junya Ito bao nhiêu tuổi?
- Junya Ito 33 tuổi, sinh ngày 9 tháng 3, 1993.
Giá trị thị trường của Junya Ito là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Junya Ito là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Junya Ito là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Junya Ito là 10,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 3, 2023.
Junya Ito đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Junya Ito đã thi đấu 252 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Junya Ito đã ghi được 44 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Junya Ito đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Junya Ito đã thi đấu 73 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nhật Bản. Junya Ito đã ghi được 16 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Junya Ito mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Junya Ito là Nhật Bản.
Junya Ito sinh ra ở đâu?
- Junya Ito sinh ra tại Yokosuka, Kanagawa, Nhật Bản.
Junya Ito cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Junya Ito là 1,77 m.
Junya Ito thuận chân nào?
- Junya Ito thuận chân phải.
Hợp đồng của Junya Ito kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Junya Ito có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.