CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kai Havertz
Giá trị thị trường
55,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 11 tháng 6, 1999
- Nơi sinh
- Aachen, Đức
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ROOF
Trận tiếp theo
Premier League
· Emirates Stadium, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
390
Bàn thắng
106
Kiến tạo
63
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Arsenal FC | 12 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Arsenal FC | 23 | 9 | 3 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Arsenal FC | 37 | 13 | 7 | 11 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Chelsea FC | 35 | 7 | 1 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 29 | 8 | 4 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 27 | 4 | 5 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 30 | 12 | 6 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 34 | 17 | 4 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 30 | 3 | 9 | 3 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 24 | 4 | 6 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Arsenal FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 25/26 | EFL Cup | Arsenal FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Chelsea FC | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Arsenal FC | 5 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Arsenal FC | 8 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Arsenal FC | 10 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Chelsea FC | 10 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Club World Cup | Chelsea FC | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Chelsea FC | 9 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Chelsea FC | 12 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 29 | 27 | — | |
| 24/25 | 29 | 33 | — | |
| 23/24 | 29 | 49 | — | |
| 22/23 | 29 | 47 | — | |
| 21/22 | 29 | 51 | — | |
| 20/21 | 29 | 48 | — | |
| 19/20 | 29 | 46 | 9 | |
| 18/19 | 29 | 43 | — | |
| 17/18 | 29 | 38 | — | |
| 16/17 | 29 | 32 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 75,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 100,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
55,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
90,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2019
- 1 thg 7, 2016: €100k, Leverkusen
- 7 thg 2, 2017: €1,50m, Leverkusen
- 22 thg 3, 2017: €5m, Leverkusen
- 19 thg 6, 2017: €8m, Leverkusen
- 28 thg 12, 2017: €18m, Leverkusen
- 4 thg 4, 2018: €25m, Leverkusen
- 5 thg 6, 2018: €28m, Leverkusen
- 22 thg 8, 2018: €35m, Leverkusen
- 22 thg 10, 2018: €55m, Leverkusen
- 18 thg 12, 2018: €65m, Leverkusen
- 5 thg 6, 2019: €90m, Leverkusen
- 8 thg 4, 2020: €81m, Leverkusen
- 13 thg 10, 2020: €81m, Chelsea
- 18 thg 3, 2021: €70m, Chelsea
- 16 thg 3, 2023: €60m, Chelsea
- 20 thg 6, 2023: €55m, Chelsea
- 9 thg 10, 2023: €60m, Arsenal FC
- 19 thg 12, 2023: €55m, Arsenal FC
- 14 thg 3, 2024: €60m, Arsenal FC
- 27 thg 5, 2024: €70m, Arsenal FC
- 1 thg 10, 2024: €75m, Arsenal FC
- 18 thg 3, 2025: €70m, Arsenal FC
- 30 thg 5, 2025: €65m, Arsenal FC
- 17 thg 10, 2025: €60m, Arsenal FC
- 9 thg 12, 2025: €55m, Arsenal FC
- 9 thg 3, 2026: €50m, Arsenal FC
- 3 thg 6, 2026: €55m, Arsenal FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kai Havertz đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kai Havertz là Arsenal FC.
Kai Havertz mang áo số mấy?
- Kai Havertz mang áo số 29. Câu lạc bộ là Arsenal.
Kai Havertz chơi vị trí nào?
- Kai Havertz chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Kai Havertz bao nhiêu tuổi?
- Kai Havertz 27 tuổi, sinh ngày 11 tháng 6, 1999.
Giá trị thị trường của Kai Havertz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kai Havertz là 55,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kai Havertz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kai Havertz là 90,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2019.
Kai Havertz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kai Havertz đã thi đấu 390 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kai Havertz đã ghi được 106 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kai Havertz đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kai Havertz đã thi đấu 62 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Kai Havertz đã ghi được 25 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Kai Havertz mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kai Havertz là Đức.
Kai Havertz sinh ra ở đâu?
- Kai Havertz sinh ra tại Aachen, Đức.
Kai Havertz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kai Havertz là 1,93 m.
Kai Havertz thuận chân nào?
- Kai Havertz thuận chân trái.
Hợp đồng của Kai Havertz kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kai Havertz có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.