CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kalidou Koulibaly
Giá trị thị trường
4,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 6, 1991
- Nơi sinh
- Saint-Dié-des-Vosges, Pháp
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- LIAN Sports Group
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Kingdom Arena, King Fahd International Stadium
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
18
Số trận
428
Bàn thắng
20
Kiến tạo
14
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premier League | Chelsea FC | 23 | 2 | 1 | 7 | 0 |
| 21/22 | Serie A | SSC Napoli | 27 | 3 | 3 | 5 | 1 |
| 20/21 | Serie A | SSC Napoli | 26 | 0 | 0 | 10 | 0 |
| 19/20 | Serie A | SSC Napoli | 25 | 0 | 0 | 7 | 1 |
| 18/19 | Serie A | SSC Napoli | 35 | 2 | 1 | 10 | 1 |
| 17/18 | Serie A | SSC Napoli | 35 | 5 | 0 | 5 | 1 |
| 16/17 | Serie A | SSC Napoli | 28 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 15/16 | Serie A | SSC Napoli | 33 | 0 | 1 | 11 | 0 |
| 14/15 | Serie A | SSC Napoli | 27 | 1 | 1 | 10 | 0 |
| 13/14 | JPL | KRC Genk | 27 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 12/13 | JPL | KRC Genk | 25 | 1 | 4 | 10 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | SSC Napoli | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Pro L. Supercup | KRC Genk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Al-Hilal Saudi Football Club | 5 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Chelsea FC | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | SSC Napoli | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SSC Napoli | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | SSC Napoli | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | SSC Napoli | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | SSC Napoli | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | SSC Napoli | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SSC Napoli | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Europa League | SSC Napoli | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | SSC Napoli | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | KRC Genk | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | KRC Genk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | KRC Genk | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | KRC Genk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Senegal | 5 | 0 | 0 | 2 | 1 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 23 | — | |
| 24/25 | 3 | 31 | — | |
| 22/23 | 26 | 38 | — | |
| 21/22 | 26 | 34 | 5 | |
| 20/21 | 26 | 37 | 6 | |
| 19/20 | 26 | 37 | 1 | |
| 18/19 | 26 | 48 | 1 | |
| 17/18 | 26 | 47 | — | |
| 16/17 | 26 | 41 | — | |
| 15/16 | 26 | 46 | — | |
| 14/15 | 26 | 53 | — | |
| 13/14 | 5 | 37 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 8 | 7 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 23,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 41,9 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 7,8 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
75,0 Tr €
vào 6 tháng 6, 2019
- 1 thg 8, 2010: €50k, FC Metz
- 24 thg 10, 2010: €150k, FC Metz
- 30 thg 5, 2011: €400k, FC Metz
- 22 thg 7, 2011: €750k, FC Metz
- 1 thg 6, 2012: €700k, FC Metz
- 18 thg 9, 2012: €1,20m, Genk
- 16 thg 10, 2012: €2,20m, Genk
- 9 thg 1, 2013: €3m, Genk
- 10 thg 2, 2014: €3,20m, Genk
- 28 thg 6, 2014: €6,50m, Genk
- 7 thg 1, 2015: €9m, Napoli
- 5 thg 11, 2015: €12m, Napoli
- 4 thg 1, 2016: €16m, Napoli
- 1 thg 4, 2016: €20m, Napoli
- 15 thg 7, 2016: €23m, Napoli
- 14 thg 10, 2016: €28m, Napoli
- 2 thg 1, 2017: €30m, Napoli
- 29 thg 12, 2017: €40m, Napoli
- 24 thg 3, 2018: €50m, Napoli
- 7 thg 6, 2018: €60m, Napoli
- 20 thg 12, 2018: €70m, Napoli
- 6 thg 6, 2019: €75m, Napoli
- 3 thg 3, 2020: €70m, Napoli
- 8 thg 4, 2020: €56m, Napoli
- 25 thg 8, 2020: €65m, Napoli
- 29 thg 12, 2020: €60m, Napoli
- 23 thg 3, 2021: €50m, Napoli
- 3 thg 6, 2021: €48m, Napoli
- 28 thg 12, 2021: €45m, Napoli
- 7 thg 6, 2022: €35m, Napoli
- 3 thg 11, 2022: €35m, Chelsea
- 16 thg 3, 2023: €25m, Chelsea
- 20 thg 6, 2023: €15m, Chelsea
- 24 thg 10, 2023: €12m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 15 thg 12, 2023: €11m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 4 thg 6, 2024: €9m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 13 thg 12, 2024: €8m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 27 thg 5, 2025: €6m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 18 thg 12, 2025: €5m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 4 thg 6, 2026: €4,50m, Al-Hilal Saudi Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kalidou Koulibaly đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kalidou Koulibaly là Al-Hilal Saudi Football Club.
Kalidou Koulibaly mang áo số mấy?
- Kalidou Koulibaly mang áo số 3. Câu lạc bộ là Al-Hilal.
Kalidou Koulibaly chơi vị trí nào?
- Kalidou Koulibaly chơi ở vị trí Trung vệ.
Kalidou Koulibaly bao nhiêu tuổi?
- Kalidou Koulibaly 35 tuổi, sinh ngày 20 tháng 6, 1991.
Giá trị thị trường của Kalidou Koulibaly là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kalidou Koulibaly là 4,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kalidou Koulibaly là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kalidou Koulibaly là 75,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 6, 2019.
Kalidou Koulibaly đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kalidou Koulibaly đã thi đấu 428 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kalidou Koulibaly đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kalidou Koulibaly đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kalidou Koulibaly đã thi đấu 105 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Senegal. Kalidou Koulibaly đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Kalidou Koulibaly mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kalidou Koulibaly là Senegal.
Kalidou Koulibaly sinh ra ở đâu?
- Kalidou Koulibaly sinh ra tại Saint-Dié-des-Vosges, Pháp.
Kalidou Koulibaly cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kalidou Koulibaly là 1,86 m.
Kalidou Koulibaly thuận chân nào?
- Kalidou Koulibaly thuận chân phải.
Hợp đồng của Kalidou Koulibaly kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kalidou Koulibaly có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.