CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kamil Ahmet Çörekçi
Giá trị thị trường
100,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 2, 1992
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- OIS
Trận tiếp theo
Süper Lig
· RAMS Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
235
Bàn thắng
0
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Kasimpasa | 9 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Hatayspor | 24 | 0 | 2 | 8 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Hatayspor | 24 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Hatayspor | 17 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Hatayspor | 30 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Trabzonspor | 19 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Trabzonspor | 17 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Trabzonspor | 11 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Trabzonspor | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Eskisehirspor | 26 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Eskisehirspor | 30 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Eskisehirspor | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Süper Lig | Kayserispor | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | Trabzonspor | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 22 | 12 | — | |
| 24/25 | 2 | 25 | 24 | |
| 23/24 | 2 | 25 | 20 | |
| 22/23 | 12 | 17 | 16 | |
| 21/22 | 12 | 30 | — | |
| 20/21 | 23 | 28 | 1 | |
| 19/20 | 2 | 32 | 1 | |
| 18/19 | 2 | 17 | — | |
| 17/18 | 2 | 26 | — | |
| 15/16 | 65 | 26 | — | |
| 2014 | 65 | 13 | — | |
| 14/15 | 65 | 30 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,4 Tr €
vào 25 tháng 6, 2015
- 3 thg 7, 2010: €50k, Bucaspor U21
- 21 thg 1, 2011: €350k, Bucaspor
- 1 thg 7, 2011: €500k, Bucaspor
- 7 thg 6, 2012: €800k, Kayserispor
- 6 thg 1, 2013: €600k, Kayserispor
- 14 thg 6, 2013: €500k, Kayserispor
- 20 thg 1, 2014: €800k, Adana Demirspor
- 23 thg 7, 2014: €1,30m, Eskisehirspor
- 26 thg 1, 2015: €1,90m, Eskisehirspor
- 25 thg 6, 2015: €2,40m, Eskisehirspor
- 18 thg 1, 2016: €2,20m, Eskisehirspor
- 18 thg 10, 2016: €2m, Eskisehirspor
- 9 thg 1, 2017: €1,50m, Eskisehirspor
- 30 thg 6, 2017: €1m, Eskisehirspor
- 12 thg 2, 2018: €700k, Trabzonspor
- 29 thg 5, 2018: €500k, Trabzonspor
- 4 thg 1, 2019: €400k, Trabzonspor
- 8 thg 4, 2020: €325k, Trabzonspor
- 4 thg 8, 2020: €450k, Trabzonspor
- 23 thg 12, 2020: €400k, Trabzonspor
- 16 thg 3, 2021: €500k, Trabzonspor
- 21 thg 5, 2021: €400k, Trabzonspor
- 12 thg 10, 2021: €525k, Hatayspor
- 4 thg 1, 2022: €700k, Hatayspor
- 1 thg 6, 2022: €650k, Hatayspor
- 27 thg 10, 2022: €550k, Hatayspor
- 8 thg 6, 2023: €400k, Hatayspor
- 21 thg 12, 2023: €350k, Hatayspor
- 15 thg 3, 2024: €250k, Hatayspor
- 31 thg 5, 2024: €225k, Hatayspor
- 4 thg 10, 2024: €200k, Hatayspor
- 20 thg 3, 2025: €150k, Hatayspor
- 18 thg 6, 2025: €125k, Hatayspor
- 29 thg 12, 2025: €100k, Hatayspor
- 21 thg 5, 2026: €100k, Kasimpasa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kamil Ahmet Çörekçi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kamil Ahmet Çörekçi là Kasimpasa.
Kamil Ahmet Çörekçi từng mang áo số mấy?
- Kamil Ahmet Çörekçi đã mang áo số 22 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Kasimpasa.
Kamil Ahmet Çörekçi chơi vị trí nào?
- Kamil Ahmet Çörekçi chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Kamil Ahmet Çörekçi bao nhiêu tuổi?
- Kamil Ahmet Çörekçi 34 tuổi, sinh ngày 1 tháng 2, 1992.
Giá trị thị trường của Kamil Ahmet Çörekçi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kamil Ahmet Çörekçi là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kamil Ahmet Çörekçi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kamil Ahmet Çörekçi là 2,4 Tr €, vào ngày 25 tháng 6, 2015.
Kamil Ahmet Çörekçi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kamil Ahmet Çörekçi đã thi đấu 235 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kamil Ahmet Çörekçi đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kamil Ahmet Çörekçi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kamil Ahmet Çörekçi đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
Kamil Ahmet Çörekçi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kamil Ahmet Çörekçi là Thổ Nhĩ Kỳ.
Kamil Ahmet Çörekçi sinh ra ở đâu?
- Kamil Ahmet Çörekçi sinh ra tại London, Anh.
Kamil Ahmet Çörekçi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kamil Ahmet Çörekçi là 1,73 m.
Kamil Ahmet Çörekçi thuận chân nào?
- Kamil Ahmet Çörekçi thuận chân phải.
Hợp đồng của Kamil Ahmet Çörekçi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kamil Ahmet Çörekçi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.