CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kang-in Lee
Giá trị thị trường
28,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 19 tháng 2, 2001
- Nơi sinh
- Namdong-gu, Incheon, Hàn Quốc
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Hàn Quốc
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- IF FOOTBALL
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Parc des Princes, Paris
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
252
Bàn thắng
26
Kiến tạo
30
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 27 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 30 | 6 | 6 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 23 | 3 | 4 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | RCD Mallorca | 36 | 6 | 7 | 10 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | RCD Mallorca | 30 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Valencia CF | 24 | 0 | 4 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Valencia CF | 17 | 2 | 0 | 2 | 2 |
| 18/19 | LaLiga | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 18/19 | Copa del Rey | Sporting Gijón | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Getafe CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Paris Saint-Germain | 10 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Paris Saint-Germain | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | UEFA Super Cup | Paris Saint-Germain | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Paris Saint-Germain | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Paris Saint-Germain | 9 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 51 | |
| 24/25 | 19 | 50 | |
| 23/24 | 19 | 35 | |
| 22/23 | 19 | 40 | |
| 21/22 | 19 | 37 | |
| 20/21 | 20 | 38 | |
| 19/20 | 16 | 38 | |
| 18/19 | 16 | 8 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 19 | 3 | |
| 2024 | 18 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 22,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
28,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2024
- 30 thg 5, 2018: €100k, Valencia B
- 25 thg 8, 2018: €1m, Valencia B
- 28 thg 2, 2019: €7,50m, Valencia
- 11 thg 6, 2019: €10m, Valencia
- 10 thg 9, 2019: €20m, Valencia
- 5 thg 3, 2020: €15m, Valencia
- 8 thg 4, 2020: €13,50m, Valencia
- 8 thg 10, 2020: €20m, Valencia
- 5 thg 1, 2021: €15m, Valencia
- 10 thg 6, 2021: €10m, Valencia
- 30 thg 12, 2021: €10m, RCD Mallorca
- 21 thg 3, 2022: €8m, RCD Mallorca
- 3 thg 6, 2022: €6m, RCD Mallorca
- 23 thg 9, 2022: €9m, RCD Mallorca
- 7 thg 11, 2022: €12m, RCD Mallorca
- 23 thg 3, 2023: €15m, RCD Mallorca
- 13 thg 6, 2023: €22m, RCD Mallorca
- 18 thg 12, 2023: €22m, Paris Saint-Germain
- 3 thg 6, 2024: €25m, Paris Saint-Germain
- 10 thg 12, 2024: €30m, Paris Saint-Germain
- 3 thg 6, 2025: €25m, Paris Saint-Germain
- 27 thg 3, 2026: €28m, Paris Saint-Germain
- 1 thg 6, 2026: €28m, Paris Saint-Germain
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kang-in Lee đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kang-in Lee là Paris Saint-Germain.
Kang-in Lee mang áo số mấy?
- Kang-in Lee mang áo số 19. Câu lạc bộ là PSG.
Kang-in Lee chơi vị trí nào?
- Kang-in Lee chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Kang-in Lee bao nhiêu tuổi?
- Kang-in Lee 25 tuổi, sinh ngày 19 tháng 2, 2001.
Giá trị thị trường của Kang-in Lee là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kang-in Lee là 28,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kang-in Lee là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kang-in Lee là 30,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2024.
Kang-in Lee đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kang-in Lee đã thi đấu 252 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kang-in Lee đã ghi được 26 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kang-in Lee đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kang-in Lee đã thi đấu 50 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hàn Quốc. Kang-in Lee đã ghi được 11 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Kang-in Lee mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kang-in Lee là Hàn Quốc.
Kang-in Lee sinh ra ở đâu?
- Kang-in Lee sinh ra tại Namdong-gu, Incheon, Hàn Quốc.
Kang-in Lee cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kang-in Lee là 1,74 m.
Kang-in Lee thuận chân nào?
- Kang-in Lee thuận chân trái.
Hợp đồng của Kang-in Lee kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kang-in Lee có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.