CẦU THỦ
Đang thi đấu
Karl Etta Eyong
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 10, 2003
- Nơi sinh
- Douala, Cameroon
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Cameroon
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- genesia consulting
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadi Ciutat de València, Manises
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
43
Bàn thắng
9
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Levante UD | 30 | 6 | 2 | 3 | 0 |
| 25/26 | LaLiga | Villarreal CF | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Villarreal CF | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Cádiz CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Levante UD | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 29 | 3 | |
| 25/26 | 21 | 35 | |
| 25/26 | 21 | 5 | |
| 24/25 | 36 | 13 | |
| 2024 | 36 | 1 | |
| 2022 | 33 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 50,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 2 tháng 10, 2025
- 26 thg 9, 2022: €25k, Cádiz B
- 29 thg 12, 2022: €50k, Cádiz B
- 20 thg 12, 2023: €100k, Cádiz B
- 26 thg 3, 2024: €200k, Cádiz B
- 24 thg 6, 2024: €300k, Cádiz B
- 14 thg 10, 2024: €500k, Villarreal CF B
- 18 thg 12, 2024: €5m, Villarreal CF B
- 2 thg 10, 2025: €20m, Levante UD
- 16 thg 3, 2026: €18m, Levante UD
- 5 thg 6, 2026: €15m, Levante UD
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Karl Etta Eyong đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Karl Etta Eyong là Levante UD.
Karl Etta Eyong mang áo số mấy?
- Karl Etta Eyong mang áo số 29. Câu lạc bộ là Villarreal CF.
Karl Etta Eyong chơi vị trí nào?
- Karl Etta Eyong chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Karl Etta Eyong bao nhiêu tuổi?
- Karl Etta Eyong 22 tuổi, sinh ngày 14 tháng 10, 2003.
Giá trị thị trường của Karl Etta Eyong là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Karl Etta Eyong là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Karl Etta Eyong là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Karl Etta Eyong là 20,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 10, 2025.
Karl Etta Eyong đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Karl Etta Eyong đã thi đấu 43 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Karl Etta Eyong đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Karl Etta Eyong đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Karl Etta Eyong đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cameroon. Karl Etta Eyong đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Karl Etta Eyong mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Karl Etta Eyong là Cameroon.
Karl Etta Eyong sinh ra ở đâu?
- Karl Etta Eyong sinh ra tại Douala, Cameroon.
Karl Etta Eyong cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Karl Etta Eyong là 1,81 m.
Karl Etta Eyong thuận chân nào?
- Karl Etta Eyong thuận chân phải.
Hợp đồng của Karl Etta Eyong kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Karl Etta Eyong có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.