CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kartal Yılmaz
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 11, 2000
- Nơi sinh
- Kocaeli, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Stars & Friends
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Vodafone Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
115
Bàn thắng
3
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 13 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Kayserispor | 33 | 3 | 6 | 10 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Kayserispor | 29 | 0 | 2 | 8 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Ümraniyespor | 23 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 34 | |
| 24/25 | 8 | 34 | |
| 2023 | 23 | 8 | |
| 23/24 | 8 | 30 | |
| 2022 | 6 | 3 | |
| 22/23 | 41 | 24 | |
| 20/21 | 41 | 17 | |
| 19/20 | 41 | 24 | |
| 2018 | 49 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,8 Tr €
vào 1 tháng 10, 2025
- 4 thg 6, 2019: €50k, Besiktas U21
- 3 thg 1, 2020: €50k, Besiktas U19
- 4 thg 8, 2020: €100k, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 23 thg 3, 2021: €250k, Ümraniyespor
- 2 thg 6, 2021: €300k, Ümraniyespor
- 17 thg 1, 2022: €650k, Ümraniyespor
- 17 thg 3, 2022: €750k, Ümraniyespor
- 10 thg 6, 2022: €1m, Ümraniyespor
- 27 thg 10, 2022: €1,20m, Ümraniyespor
- 27 thg 9, 2023: €1,10m, Kayserispor
- 21 thg 12, 2023: €1,80m, Kayserispor
- 15 thg 3, 2024: €2,50m, Kayserispor
- 31 thg 5, 2024: €2,70m, Kayserispor
- 4 thg 10, 2024: €2,50m, Kayserispor
- 23 thg 12, 2024: €2,60m, Kayserispor
- 20 thg 3, 2025: €2,50m, Kayserispor
- 18 thg 6, 2025: €2,60m, Kayserispor
- 1 thg 10, 2025: €2,80m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 17 thg 12, 2025: €2,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 21 thg 5, 2026: €2,50m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kartal Yılmaz đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kartal Yılmaz là Beşiktaş Jimnastik Kulübü.
Kartal Yılmaz mang áo số mấy?
- Kartal Yılmaz mang áo số 17. Câu lạc bộ là Besiktas.
Kartal Yılmaz chơi vị trí nào?
- Kartal Yılmaz chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Kartal Yılmaz bao nhiêu tuổi?
- Kartal Yılmaz 25 tuổi, sinh ngày 4 tháng 11, 2000.
Giá trị thị trường của Kartal Yılmaz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kartal Yılmaz là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kartal Yılmaz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kartal Yılmaz là 2,8 Tr €, vào ngày 1 tháng 10, 2025.
Kartal Yılmaz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kartal Yılmaz đã thi đấu 115 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kartal Yılmaz đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kartal Yılmaz mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kartal Yılmaz là Thổ Nhĩ Kỳ.
Kartal Yılmaz sinh ra ở đâu?
- Kartal Yılmaz sinh ra tại Kocaeli, Thổ Nhĩ Kỳ.
Kartal Yılmaz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kartal Yılmaz là 1,74 m.
Kartal Yılmaz thuận chân nào?
- Kartal Yılmaz thuận chân phải.
Hợp đồng của Kartal Yılmaz kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kartal Yılmaz có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.