CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kepa Arrizabalaga
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 10, 1994
- Nơi sinh
- Ondarroa, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- AC Talent
Trận tiếp theo
Premier League
· Emirates Stadium, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
274
Trận giữ sạch lưới
89
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Arsenal FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | AFC Bournemouth | 31 | 39 | 8 | 2 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Madrid | 14 | 9 | 8 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Chelsea FC | 29 | 34 | 9 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 7 | 9 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Chelsea FC | 33 | 47 | 8 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Chelsea FC | 36 | 39 | 14 | 2 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Athletic Bilbao | 30 | 43 | 7 | 3 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Athletic Bilbao | 23 | 22 | 8 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Arsenal FC | 6 | 12 | 3 | 3 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | AFC Bournemouth | 4 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Chelsea FC | 6 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Arsenal FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Madrid | 4 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Chelsea FC | 9 | 8 | 3 | 2 | 0 |
| 2022 | Club World Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Chelsea FC | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Chelsea FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Chelsea FC | 6 | 9 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Chelsea FC | 13 | 11 | 7 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 61 | — | |
| 24/25 | 13 | 36 | — | |
| 23/24 | 25 | 50 | — | |
| 22/23 | 1 | 46 | 1 | |
| 21/22 | 1 | 56 | — | |
| 20/21 | 1 | 52 | — | |
| 19/20 | 1 | 51 | — | |
| 18/19 | 1 | 54 | — | |
| 17/18 | 1 | 46 | — | |
| 16/17 | 26 | 30 | — | |
| 2015 | 1 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 5,8 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 80,0 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2019
- 25 thg 8, 2012: €500k, CD Basconia
- 20 thg 7, 2014: €1m, Athletic Club
- 8 thg 1, 2015: €1m, Ponferradina
- 1 thg 7, 2015: €1m, Athletic Club
- 22 thg 2, 2016: €1,50m, Real Valladolid
- 15 thg 7, 2016: €1,50m, Athletic Club
- 24 thg 1, 2017: €3m, Athletic Club
- 29 thg 3, 2017: €5m, Athletic Club
- 5 thg 6, 2017: €8m, Athletic Club
- 1 thg 1, 2018: €20m, Athletic Club
- 13 thg 8, 2018: €40m, Chelsea
- 17 thg 10, 2018: €50m, Chelsea
- 19 thg 12, 2018: €55m, Chelsea
- 13 thg 6, 2019: €60m, Chelsea
- 9 thg 3, 2020: €40m, Chelsea
- 8 thg 4, 2020: €32m, Chelsea
- 30 thg 7, 2020: €28m, Chelsea
- 13 thg 10, 2020: €18m, Chelsea
- 17 thg 12, 2020: €15m, Chelsea
- 18 thg 3, 2021: €13m, Chelsea
- 23 thg 12, 2021: €10m, Chelsea
- 3 thg 11, 2022: €15m, Chelsea
- 20 thg 6, 2023: €18m, Chelsea
- 22 thg 12, 2023: €20m, Real Madrid
- 21 thg 3, 2024: €12m, Real Madrid
- 16 thg 12, 2024: €11m, Bournemouth
- 30 thg 5, 2025: €10m, Bournemouth
- 17 thg 10, 2025: €8m, Arsenal FC
- 9 thg 12, 2025: €7m, Arsenal FC
- 3 thg 6, 2026: €5m, Arsenal FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kepa Arrizabalaga đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kepa Arrizabalaga là Arsenal FC.
Kepa Arrizabalaga mang áo số mấy?
- Kepa Arrizabalaga mang áo số 13. Câu lạc bộ là Arsenal.
Kepa Arrizabalaga chơi vị trí nào?
- Kepa Arrizabalaga chơi ở vị trí Thủ môn.
Kepa Arrizabalaga bao nhiêu tuổi?
- Kepa Arrizabalaga 31 tuổi, sinh ngày 3 tháng 10, 1994.
Giá trị thị trường của Kepa Arrizabalaga là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kepa Arrizabalaga là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kepa Arrizabalaga là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kepa Arrizabalaga là 60,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2019.
Kepa Arrizabalaga đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kepa Arrizabalaga đã thi đấu 274 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kepa Arrizabalaga đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kepa Arrizabalaga đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kepa Arrizabalaga đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Kepa Arrizabalaga mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kepa Arrizabalaga là Tây Ban Nha.
Kepa Arrizabalaga sinh ra ở đâu?
- Kepa Arrizabalaga sinh ra tại Ondarroa, Tây Ban Nha.
Kepa Arrizabalaga cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kepa Arrizabalaga là 1,88 m.
Kepa Arrizabalaga thuận chân nào?
- Kepa Arrizabalaga thuận chân phải.
Hợp đồng của Kepa Arrizabalaga kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kepa Arrizabalaga có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.