CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kerem Demirbay
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 3 tháng 7, 1993
- Nơi sinh
- Herten, Đức
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- EMG Mundial
Trận tiếp theo
Süper Lig
· RAMS Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
336
Bàn thắng
36
Kiến tạo
64
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Eyüpspor | 16 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 25/26 | Süper Lig | Kasimpasa | 11 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Galatasaray | 20 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Galatasaray | 34 | 6 | 4 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 25 | 4 | 3 | 5 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 29 | 1 | 7 | 10 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 29 | 4 | 3 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 25 | 1 | 5 | 4 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 26 | 4 | 9 | 6 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 19 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 28 | 6 | 10 | 4 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Hamburger SV | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 0 | 5 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Fortuna Düsseldorf | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Galatasaray | 9 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Galatasaray | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Galatasaray | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Galatasaray | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Galatasaray | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 20/21 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Champions League | TSG 1899 Hoffenheim | 5 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 4 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 26 | 11 | |
| 2025 | 10 | 16 | |
| 24/25 | 8 | 41 | |
| 23/24 | 8 | 48 | |
| 22/23 | 10 | 46 | |
| 21/22 | 10 | 36 | |
| 20/21 | 10 | 40 | |
| 19/20 | 10 | 47 | |
| 18/19 | 10 | 33 | |
| 17/18 | 10 | 28 | |
| 16/17 | 13 | 32 | |
| 2015 | 5 | 1 | |
| 2015 | 10 | 1 | |
| 2015 | 6 | 1 | |
| 13/14 | 27 | 10 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 3,7 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 32,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 4,7 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
32,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2019
- 5 thg 7, 2012: €100k, B. Dortmund II
- 28 thg 12, 2012: €200k, B. Dortmund II
- 28 thg 6, 2013: €350k, B. Dortmund II
- 10 thg 7, 2014: €350k, Hamburg
- 1 thg 10, 2014: €700k, 1.FC K'lautern
- 13 thg 1, 2015: €1m, 1.FC K'lautern
- 1 thg 7, 2015: €1,30m, Hamburg
- 11 thg 2, 2016: €1,30m, F. Düsseldorf
- 22 thg 7, 2016: €1,75m, Hoffenheim
- 7 thg 2, 2017: €4,50m, Hoffenheim
- 19 thg 6, 2017: €10m, Hoffenheim
- 28 thg 12, 2017: €12m, Hoffenheim
- 18 thg 12, 2018: €20m, Hoffenheim
- 6 thg 3, 2019: €25m, Hoffenheim
- 5 thg 6, 2019: €32m, Hoffenheim
- 17 thg 12, 2019: €30m, Leverkusen
- 8 thg 4, 2020: €24m, Leverkusen
- 26 thg 11, 2020: €18m, Leverkusen
- 22 thg 12, 2021: €15m, Leverkusen
- 9 thg 11, 2022: €12m, Leverkusen
- 29 thg 3, 2023: €9m, Leverkusen
- 22 thg 6, 2023: €6m, Leverkusen
- 27 thg 9, 2023: €6m, Galatasaray
- 21 thg 12, 2023: €4,70m, Galatasaray
- 31 thg 5, 2024: €4,80m, Galatasaray
- 4 thg 10, 2024: €4,40m, Galatasaray
- 23 thg 12, 2024: €3,80m, Galatasaray
- 20 thg 3, 2025: €3m, Galatasaray
- 18 thg 6, 2025: €2,30m, Galatasaray
- 1 thg 10, 2025: €2m, Eyüpspor
- 17 thg 12, 2025: €1,50m, Eyüpspor
- 5 thg 3, 2026: €1,20m, Kasimpasa
- 21 thg 5, 2026: €1m, Kasimpasa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kerem Demirbay đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kerem Demirbay là Kasimpasa.
Kerem Demirbay từng mang áo số mấy?
- Kerem Demirbay đã mang áo số 26 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Kasimpasa.
Kerem Demirbay chơi vị trí nào?
- Kerem Demirbay chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Kerem Demirbay bao nhiêu tuổi?
- Kerem Demirbay 33 tuổi, sinh ngày 3 tháng 7, 1993.
Giá trị thị trường của Kerem Demirbay là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kerem Demirbay là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kerem Demirbay là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kerem Demirbay là 32,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2019.
Kerem Demirbay đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kerem Demirbay đã thi đấu 336 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kerem Demirbay đã ghi được 36 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kerem Demirbay đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kerem Demirbay đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Kerem Demirbay đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Kerem Demirbay mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kerem Demirbay là Đức.
Kerem Demirbay sinh ra ở đâu?
- Kerem Demirbay sinh ra tại Herten, Đức.
Kerem Demirbay cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kerem Demirbay là 1,83 m.
Kerem Demirbay thuận chân nào?
- Kerem Demirbay thuận chân trái.
Hợp đồng của Kerem Demirbay kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kerem Demirbay có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.