CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kevin Stöger
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 27 tháng 8, 1993
- Nơi sinh
- Steyr, Áo
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Áo
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Bundesliga
· RheinEnergieStadion, Cologne
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
227
Bàn thắng
24
Kiến tạo
38
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 29 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 31 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | VfL Bochum | 32 | 7 | 9 | 8 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | VfL Bochum | 32 | 5 | 3 | 3 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 23 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 19 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Fortuna Düsseldorf | 17 | 0 | 5 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Fortuna Düsseldorf | 25 | 1 | 7 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | VfL Bochum | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | VfL Bochum | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Fortuna Düsseldorf | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Fortuna Düsseldorf | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | SC Paderborn 07 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 37 | — | |
| 24/25 | 7 | 36 | — | |
| 23/24 | 7 | 33 | 3 | |
| 22/23 | 7 | 35 | — | |
| 21/22 | 22 | 36 | — | |
| 2020 | 22 | 19 | — | |
| 20/21 | 17 | 29 | — | |
| 18/19 | 22 | 34 | — | |
| 2017 | 22 | 2 | — | |
| 2016 | 22 | 1 | — | |
| 2015 | 18 | 1 | — | |
| 2015 | 23 | 1 | — | |
| 14/15 | 20 | 3 | — | |
| 2013 | 20 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 8 tháng 7, 2020
- 25 thg 1, 2011: €50k, Stuttgart U19
- 1 thg 3, 2011: €100k, Stuttgart U19
- 3 thg 7, 2011: €150k, Stuttgart II
- 15 thg 10, 2011: €200k, Stuttgart II
- 27 thg 6, 2012: €400k, Stuttgart II
- 13 thg 1, 2013: €400k, Stuttgart
- 20 thg 1, 2014: €250k, 1.FC K'lautern
- 1 thg 10, 2014: €700k, 1.FC K'lautern
- 13 thg 1, 2015: €1m, 1.FC K'lautern
- 1 thg 7, 2015: €1m, Stuttgart
- 11 thg 2, 2016: €900k, SC Paderborn
- 22 thg 7, 2016: €800k, VfL Bochum
- 27 thg 6, 2017: €700k, VfL Bochum
- 22 thg 1, 2018: €1m, VfL Bochum
- 19 thg 6, 2018: €2m, VfL Bochum
- 18 thg 12, 2018: €2m, F. Düsseldorf
- 6 thg 3, 2019: €4m, F. Düsseldorf
- 5 thg 6, 2019: €5m, F. Düsseldorf
- 8 thg 4, 2020: €4m, F. Düsseldorf
- 8 thg 7, 2020: €6m, Without Club
- 26 thg 11, 2020: €4m, Mainz
- 10 thg 2, 2021: €3m, Mainz
- 9 thg 6, 2021: €2,80m, Mainz
- 22 thg 12, 2021: €2,30m, Mainz
- 9 thg 6, 2022: €1,60m, Mainz
- 21 thg 9, 2022: €2m, VfL Bochum
- 9 thg 11, 2022: €2,50m, VfL Bochum
- 22 thg 6, 2023: €3m, VfL Bochum
- 27 thg 3, 2024: €4m, VfL Bochum
- 29 thg 5, 2024: €5m, VfL Bochum
- 20 thg 12, 2024: €4,50m, Borussia Mönchengladbach
- 5 thg 6, 2025: €3,50m, Borussia Mönchengladbach
- 19 thg 12, 2025: €3m, Borussia Mönchengladbach
- 20 thg 3, 2026: €2m, Borussia Mönchengladbach
- 27 thg 5, 2026: €1,80m, Borussia Mönchengladbach
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kevin Stöger đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kevin Stöger là Borussia Mönchengladbach.
Kevin Stöger mang áo số mấy?
- Kevin Stöger mang áo số 7. Câu lạc bộ là Mönchengladbach.
Kevin Stöger chơi vị trí nào?
- Kevin Stöger chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Kevin Stöger bao nhiêu tuổi?
- Kevin Stöger 33 tuổi, sinh ngày 27 tháng 8, 1993.
Giá trị thị trường của Kevin Stöger là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kevin Stöger là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin Stöger là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin Stöger là 6,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 7, 2020.
Kevin Stöger đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kevin Stöger đã thi đấu 227 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kevin Stöger đã ghi được 24 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kevin Stöger đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kevin Stöger đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Áo.
Kevin Stöger mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kevin Stöger là Áo.
Kevin Stöger sinh ra ở đâu?
- Kevin Stöger sinh ra tại Steyr, Áo.
Kevin Stöger cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kevin Stöger là 1,75 m.
Kevin Stöger thuận chân nào?
- Kevin Stöger thuận chân trái.
Hợp đồng của Kevin Stöger kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kevin Stöger có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.