CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kevin Trapp
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 7, 1990
- Nơi sinh
- Merzig, Đức
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade du Moustoir - Yves Allainmat, Lorient
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
475
Trận giữ sạch lưới
135
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Paris FC | 22 | 29 | 7 | 2 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 26 | 35 | 6 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 32 | 48 | 7 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 33 | 51 | 6 | 3 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 32 | 46 | 5 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 33 | 52 | 4 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 22 | 38 | 4 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 33 | 48 | 8 | 2 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 4 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 24 | 14 | 15 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 35 | 19 | 19 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 22 | 35 | 5 | 1 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 34 | 57 | 9 | 2 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 26 | 37 | 6 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 3 | 5 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 6 | 6 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 4 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 3 | 0 | 0 | 1 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 7 | 7 | 3 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Eintracht Frankfurt | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Eintracht Frankfurt | 8 | 13 | 2 | 0 | 0 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Eintracht Frankfurt | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 13 | 17 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 5 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Eintracht Frankfurt | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 12 | 17 | 4 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Paris Saint-Germain | 2 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Paris Saint-Germain | 10 | 6 | 5 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 7 | 9 | 4 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Eintracht Frankfurt | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 35 | 33 | — | |
| 24/25 | 1 | 36 | 35 | |
| 23/24 | 1 | 43 | 39 | |
| 22/23 | 1 | 48 | 15 | |
| 21/22 | 1 | 46 | 7 | |
| 20/21 | 1 | 36 | — | |
| 19/20 | 1 | 35 | — | |
| 2019 | 1 | 1 | — | |
| 18/19 | 31 | 46 | — | |
| 2018 | 30 | 2 | — | |
| 17/18 | 1 | 45 | — | |
| 16/17 | 1 | 45 | — | |
| 15/16 | 16 | 47 | — | |
| 14/15 | 1 | 23 | 22 | |
| 13/14 | 1 | 47 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 9,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 4 tháng 2, 2016
- 4 thg 7, 2008: €50k, 1.FC K'lautern
- 31 thg 8, 2008: €150k, 1.FC K'lautern
- 13 thg 6, 2010: €250k, 1.FC K'lautern
- 12 thg 1, 2011: €500k, 1.FC K'lautern
- 29 thg 6, 2011: €3m, 1.FC K'lautern
- 18 thg 10, 2011: €4m, 1.FC K'lautern
- 29 thg 6, 2012: €3m, 1.FC K'lautern
- 13 thg 1, 2013: €4,50m, Frankfurt
- 30 thg 6, 2013: €6m, Frankfurt
- 5 thg 11, 2013: €7m, Frankfurt
- 10 thg 7, 2014: €8m, Frankfurt
- 6 thg 9, 2015: €10m, PSG
- 4 thg 2, 2016: €12m, PSG
- 1 thg 11, 2016: €10m, PSG
- 24 thg 1, 2018: €8m, PSG
- 22 thg 10, 2018: €10m, Frankfurt
- 8 thg 4, 2020: €8m, Frankfurt
- 10 thg 2, 2021: €7m, Frankfurt
- 1 thg 6, 2021: €6,50m, Frankfurt
- 9 thg 6, 2022: €7m, Frankfurt
- 9 thg 11, 2022: €8,50m, Frankfurt
- 14 thg 12, 2023: €7m, Frankfurt
- 27 thg 3, 2024: €5m, Frankfurt
- 29 thg 5, 2024: €4m, Frankfurt
- 20 thg 12, 2024: €3m, Frankfurt
- 5 thg 6, 2025: €2,50m, Frankfurt
- 15 thg 12, 2025: €2m, Paris FC
- 1 thg 6, 2026: €1,80m, Paris FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kevin Trapp đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kevin Trapp là Paris FC.
Kevin Trapp mang áo số mấy?
- Kevin Trapp mang áo số 35. Câu lạc bộ là Paris FC.
Kevin Trapp chơi vị trí nào?
- Kevin Trapp chơi ở vị trí Thủ môn.
Kevin Trapp bao nhiêu tuổi?
- Kevin Trapp 36 tuổi, sinh ngày 8 tháng 7, 1990.
Giá trị thị trường của Kevin Trapp là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kevin Trapp là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin Trapp là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin Trapp là 12,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 2, 2016.
Kevin Trapp đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kevin Trapp đã thi đấu 475 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kevin Trapp đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kevin Trapp đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kevin Trapp đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Kevin Trapp mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kevin Trapp là Đức.
Kevin Trapp sinh ra ở đâu?
- Kevin Trapp sinh ra tại Merzig, Đức.
Kevin Trapp cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kevin Trapp là 1,89 m.
Kevin Trapp thuận chân nào?
- Kevin Trapp thuận chân phải.
Hợp đồng của Kevin Trapp kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kevin Trapp có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.