CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Konstantinos Stafylidis
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
25 tháng 10, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 2 tháng 12, 1993
- Nơi sinh
- Thessaloniki, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Người đại diện
- ROGON
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
9
Số trận
140
Bàn thắng
8
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Bundesliga | VfL Bochum | 19 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | VfL Bochum | 24 | 0 | 2 | 3 | 1 |
| 19/20 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | FC Augsburg | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Stoke City | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | FC Augsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Augsburg | 27 | 4 | 0 | 6 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | FC Augsburg | 11 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 18 | 1 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | DFB-Pokal | VfL Bochum | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Europa League | FC Augsburg | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 22/23 | 16 | 23 | |
| 21/22 | 16 | 30 | |
| 19/20 | 5 | 21 | |
| 18/19 | 3 | 16 | |
| 2018 | 21 | 6 | |
| 2017 | 3 | 8 | |
| 16/17 | 3 | 32 | |
| 2015 | 3 | 1 | |
| 15/16 | 3 | 26 | |
| 2015 | 3 | 4 | |
| 13/14 | 2 | 8 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,5 Tr €
vào 19 tháng 6, 2017
- 21 thg 2, 2011: €50k, VfL Bochum
- 28 thg 2, 2011: €250k, VfL Bochum
- 26 thg 2, 2012: €600k, VfL Bochum
- 21 thg 9, 2012: €1,60m, VfL Bochum
- 10 thg 2, 2013: €2m, VfL Bochum
- 22 thg 7, 2016: €2,50m, VfL Bochum
- 7 thg 2, 2017: €4m, VfL Bochum
- 19 thg 6, 2017: €4,50m, VfL Bochum
- 28 thg 12, 2017: €3,50m, VfL Bochum
- 18 thg 12, 2018: €2m, VfL Bochum
- 5 thg 6, 2019: €3m, VfL Bochum
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, VfL Bochum
- 16 thg 9, 2020: €2m, VfL Bochum
- 10 thg 2, 2021: €1,70m, VfL Bochum
- 9 thg 6, 2021: €1,20m, VfL Bochum
- 22 thg 12, 2021: €1,80m, VfL Bochum
- 22 thg 6, 2023: €1,20m, VfL Bochum
- 25 thg 10, 2023: €1m, VfL Bochum
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Konstantinos Stafylidis từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Konstantinos Stafylidis trước đây là VfL Bochum.
Konstantinos Stafylidis từng mang áo số mấy?
- Konstantinos Stafylidis đã mang áo số 16 trong mùa giải 22/23. Câu lạc bộ khi đó là VfL Bochum.
Konstantinos Stafylidis chơi vị trí nào?
- Konstantinos Stafylidis chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Konstantinos Stafylidis bao nhiêu tuổi?
- Konstantinos Stafylidis 32 tuổi, sinh ngày 2 tháng 12, 1993.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Konstantinos Stafylidis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Konstantinos Stafylidis là 1,0 Tr €, vào ngày 25 tháng 10, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Konstantinos Stafylidis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Konstantinos Stafylidis là 4,5 Tr €, vào ngày 19 tháng 6, 2017.
Konstantinos Stafylidis đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Konstantinos Stafylidis đã thi đấu 140 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Konstantinos Stafylidis đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Konstantinos Stafylidis mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Konstantinos Stafylidis là Hy Lạp.
Konstantinos Stafylidis sinh ra ở đâu?
- Konstantinos Stafylidis sinh ra tại Thessaloniki, Hy Lạp.
Konstantinos Stafylidis cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Konstantinos Stafylidis là 1,78 m.
Konstantinos Stafylidis thuận chân nào?
- Konstantinos Stafylidis thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.