CẦU THỦ
Đang thi đấu
Konstantinos Triantafyllopoulos
Giá trị thị trường
175,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 4, 1993
- Nơi sinh
- Korinthos, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
216
Bàn thắng
4
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 17 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 21 | 1 | 1 | 3 | 1 |
| 18/19 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 25 | 0 | 0 | 10 | 1 |
| 17/18 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 29 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 20 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 26 | 1 | 1 | 11 | 0 |
| 12/13 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 28 | 1 | |
| 24/25 | 13 | 29 | — | |
| 2022 | 13 | 3 | — | |
| 2021 | 13 | 2 | — | |
| 18/19 | 5 | 35 | 12 | |
| 2017 | 5 | 5 | — | |
| 17/18 | 5 | 33 | 1 | |
| 2016 | 5 | 6 | — | |
| 2015 | 5 | 11 | — | |
| 14/15 | 5 | 45 | — | |
| 13/14 | 5 | 37 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
175,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,8 Tr €
vào 7 tháng 4, 2022
- 12 thg 7, 2012: €150k, Panathinaikos
- 26 thg 8, 2012: €250k, Panathinaikos
- 10 thg 2, 2013: €450k, Panathinaikos
- 2 thg 12, 2013: €750k, Panathinaikos
- 28 thg 3, 2014: €1m, Panathinaikos
- 10 thg 5, 2015: €1,25m, Panathinaikos
- 27 thg 9, 2015: €1m, Panathinaikos
- 21 thg 2, 2016: €800k, A.G.S Asteras Tripolis
- 21 thg 6, 2016: €600k, A.G.S Asteras Tripolis
- 21 thg 12, 2016: €450k, A.G.S Asteras Tripolis
- 18 thg 12, 2017: €500k, A.G.S Asteras Tripolis
- 22 thg 5, 2018: €700k, A.G.S Asteras Tripolis
- 7 thg 12, 2018: €600k, A.G.S Asteras Tripolis
- 21 thg 5, 2019: €500k, A.G.S Asteras Tripolis
- 15 thg 1, 2020: €750k, Pogon Szczecin
- 8 thg 4, 2020: €600k, Pogon Szczecin
- 18 thg 8, 2020: €750k, Pogon Szczecin
- 21 thg 5, 2021: €850k, Pogon Szczecin
- 15 thg 10, 2021: €1m, Pogon Szczecin
- 31 thg 12, 2021: €1,50m, Pogon Szczecin
- 7 thg 4, 2022: €1,80m, Pogon Szczecin
- 29 thg 9, 2022: €1,50m, Pogon Szczecin
- 16 thg 11, 2022: €800k, Pogon Szczecin
- 9 thg 6, 2023: €600k, Pogon Szczecin
- 6 thg 10, 2023: €450k, Górnik Zabrze
- 29 thg 12, 2023: €300k, Górnik Zabrze
- 28 thg 3, 2024: €200k, Górnik Zabrze
- 18 thg 12, 2024: €200k, A.G.S Asteras Tripolis
- 4 thg 6, 2026: €175k, A.G.S Asteras Tripolis
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Konstantinos Triantafyllopoulos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Konstantinos Triantafyllopoulos là A.G.S Asteras Tripolis.
Konstantinos Triantafyllopoulos mang áo số mấy?
- Konstantinos Triantafyllopoulos mang áo số 13. Câu lạc bộ là Asteras Aktor.
Konstantinos Triantafyllopoulos chơi vị trí nào?
- Konstantinos Triantafyllopoulos chơi ở vị trí Trung vệ.
Konstantinos Triantafyllopoulos bao nhiêu tuổi?
- Konstantinos Triantafyllopoulos 33 tuổi, sinh ngày 3 tháng 4, 1993.
Giá trị thị trường của Konstantinos Triantafyllopoulos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Konstantinos Triantafyllopoulos là 175,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Konstantinos Triantafyllopoulos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Konstantinos Triantafyllopoulos là 1,8 Tr €, vào ngày 7 tháng 4, 2022.
Konstantinos Triantafyllopoulos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Konstantinos Triantafyllopoulos đã thi đấu 216 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Konstantinos Triantafyllopoulos đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Konstantinos Triantafyllopoulos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Konstantinos Triantafyllopoulos đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp.
Konstantinos Triantafyllopoulos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Konstantinos Triantafyllopoulos là Hy Lạp.
Konstantinos Triantafyllopoulos sinh ra ở đâu?
- Konstantinos Triantafyllopoulos sinh ra tại Korinthos, Hy Lạp.
Konstantinos Triantafyllopoulos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Konstantinos Triantafyllopoulos là 1,85 m.
Konstantinos Triantafyllopoulos thuận chân nào?
- Konstantinos Triantafyllopoulos thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.