CẦU THỦ
Đang thi đấu
Konstantinos Tsimikas
Giá trị thị trường
4,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 12 tháng 5, 1996
- Nơi sinh
- Thessaloniki, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- AS1
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
253
Bàn thắng
7
Kiến tạo
36
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 18 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Liverpool FC | 18 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Liverpool FC | 13 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Liverpool FC | 20 | 0 | 4 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Liverpool FC | 13 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 20 | 0 | 5 | 4 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 15 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 33 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Esbjerg fB | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Liverpool FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Liverpool FC | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Willem II Tilburg | 4 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Liverpool FC | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Liverpool FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Liverpool FC | 6 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Liverpool FC | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Liverpool FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 12 | 46 | |
| 24/25 | 21 | 44 | |
| 23/24 | 21 | 42 | |
| 22/23 | 21 | 48 | |
| 21/22 | 21 | 54 | |
| 20/21 | 21 | 32 | |
| 19/20 | 21 | 39 | |
| 18/19 | 21 | 31 | |
| 2017 | 3 | 5 | |
| 17/18 | 21 | 37 | |
| 2016 | 20 | 4 | |
| 15/16 | 41 | 13 | |
| 14/15 | 46 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 13,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 35,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2023
- 11 thg 11, 2014: €100k, Olympiacos U20
- 27 thg 9, 2015: €200k, Olympiacos
- 21 thg 6, 2016: €250k, Olympiacos
- 27 thg 3, 2017: €300k, Esbjerg fB
- 26 thg 10, 2017: €500k, Willem II
- 17 thg 1, 2018: €750k, Willem II
- 12 thg 6, 2018: €850k, Willem II
- 7 thg 12, 2018: €1,75m, Olympiacos
- 21 thg 5, 2019: €2m, Olympiacos
- 23 thg 9, 2019: €3,50m, Olympiacos
- 18 thg 12, 2019: €4,50m, Olympiacos
- 8 thg 4, 2020: €3,50m, Olympiacos
- 4 thg 8, 2020: €9m, Olympiacos
- 13 thg 10, 2020: €9m, Liverpool
- 18 thg 3, 2021: €8m, Liverpool
- 5 thg 10, 2021: €10m, Liverpool
- 15 thg 6, 2022: €15m, Liverpool
- 3 thg 11, 2022: €18m, Liverpool
- 19 thg 12, 2023: €22m, Liverpool
- 16 thg 12, 2024: €20m, Liverpool
- 30 thg 5, 2025: €18m, Liverpool
- 23 thg 12, 2025: €10m, Associazione Sportiva Roma
- 24 thg 3, 2026: €8m, Associazione Sportiva Roma
- 29 thg 5, 2026: €4,50m, Associazione Sportiva Roma
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Konstantinos Tsimikas đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Konstantinos Tsimikas là Associazione Sportiva Roma.
Konstantinos Tsimikas mang áo số mấy?
- Konstantinos Tsimikas mang áo số 12. Câu lạc bộ là Roma.
Konstantinos Tsimikas chơi vị trí nào?
- Konstantinos Tsimikas chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Konstantinos Tsimikas bao nhiêu tuổi?
- Konstantinos Tsimikas 30 tuổi, sinh ngày 12 tháng 5, 1996.
Giá trị thị trường của Konstantinos Tsimikas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Konstantinos Tsimikas là 4,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Konstantinos Tsimikas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Konstantinos Tsimikas là 22,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2023.
Konstantinos Tsimikas đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Konstantinos Tsimikas đã thi đấu 253 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Konstantinos Tsimikas đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Konstantinos Tsimikas đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Konstantinos Tsimikas đã thi đấu 51 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp. Konstantinos Tsimikas đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Konstantinos Tsimikas mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Konstantinos Tsimikas là Hy Lạp.
Konstantinos Tsimikas sinh ra ở đâu?
- Konstantinos Tsimikas sinh ra tại Thessaloniki, Hy Lạp.
Konstantinos Tsimikas cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Konstantinos Tsimikas là 1,79 m.
Konstantinos Tsimikas thuận chân nào?
- Konstantinos Tsimikas thuận chân trái.
Hợp đồng của Konstantinos Tsimikas kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Konstantinos Tsimikas có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.