CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kristall Máni Ingason
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 1, 2002
- Nơi sinh
- Reykjavík, Iceland
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Iceland
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2029
- Người đại diện
- CAA Stellar
Trận tiếp theo
Eliteserien
· Brann Stadium, Bergen
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
34
Bàn thắng
9
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 14 | 6 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 15 | 1 | 2 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | Sönderjyske Fodbold | 2 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Oddset Pokalen | Sönderjyske Fodbold | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Sportsklubben Brann | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 13 | |
| 2025 | 10 | 18 | |
| 24/25 | 10 | 16 | |
| 2023 | 10 | 2 | |
| 2022 | 80 | 5 | |
| 2020 | 15 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 1,4 Tr € | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
- 9 thg 3, 2020: €25k, Copenhagen U19
- 1 thg 12, 2020: €50k, Víkingur
- 16 thg 10, 2021: €125k, Víkingur
- 9 thg 12, 2022: €400k, Rosenborg BK
- 21 thg 12, 2023: €600k, Sönderjyske
- 16 thg 6, 2025: €550k, Sönderjyske
- 15 thg 12, 2025: €900k, Sönderjyske
- 16 thg 3, 2026: €1,20m, Sportsklubben Brann
- 28 thg 5, 2026: €1,80m, Sportsklubben Brann
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kristall Máni Ingason đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kristall Máni Ingason là Sportsklubben Brann.
Kristall Máni Ingason từng mang áo số mấy?
- Kristall Máni Ingason đã mang áo số 10 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là SK Brann.
Kristall Máni Ingason chơi vị trí nào?
- Kristall Máni Ingason chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Kristall Máni Ingason bao nhiêu tuổi?
- Kristall Máni Ingason 24 tuổi, sinh ngày 18 tháng 1, 2002.
Giá trị thị trường của Kristall Máni Ingason là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kristall Máni Ingason là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Kristall Máni Ingason đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kristall Máni Ingason đã thi đấu 34 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kristall Máni Ingason đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kristall Máni Ingason đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kristall Máni Ingason đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Iceland.
Kristall Máni Ingason mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kristall Máni Ingason là Iceland.
Kristall Máni Ingason sinh ra ở đâu?
- Kristall Máni Ingason sinh ra tại Reykjavík, Iceland.
Kristall Máni Ingason cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kristall Máni Ingason là 1,78 m.
Kristall Máni Ingason thuận chân nào?
- Kristall Máni Ingason thuận chân phải.
Hợp đồng của Kristall Máni Ingason kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kristall Máni Ingason có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.