CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kylian Mbappé
Giá trị thị trường
180,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
#10Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 27
- Sinh
- 20 tháng 12, 1998
- Nơi sinh
- Paris, Pháp
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Trận tiếp theo
LaLiga
· Santiago Bernabéu, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
17
Số trận
426
Bàn thắng
326
Kiến tạo
112
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Madrid | 31 | 25 | 5 | 3 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Madrid | 34 | 31 | 3 | 3 | 1 |
| 23/24 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 29 | 27 | 7 | 4 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 34 | 29 | 6 | 6 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 35 | 28 | 19 | 10 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 31 | 27 | 7 | 5 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 20 | 18 | 7 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 29 | 33 | 9 | 6 | 1 |
| 17/18 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 27 | 13 | 7 | 2 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | AS Monaco | 29 | 15 | 11 | 2 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | AS Monaco | 11 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Trophée des Champions | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Real Madrid | 11 | 15 | 1 | 2 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Real Madrid | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Real Madrid | 14 | 7 | 1 | 1 | 0 |
| 2024 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Paris Saint-Germain | 12 | 8 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 6 | 6 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Paris Saint-Germain | 10 | 8 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Paris Saint-Germain | 10 | 5 | 6 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 4 | 5 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | AS Monaco | 9 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | AS Monaco | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 46 | — | |
| 24/25 | 9 | 55 | — | |
| 23/24 | 7 | 44 | 13 | |
| 22/23 | 7 | 42 | 4 | |
| 21/22 | 7 | 43 | — | |
| 20/21 | 7 | 43 | — | |
| 19/20 | 7 | 31 | — | |
| 18/19 | 7 | 37 | — | |
| 2017 | 10 | 4 | — | |
| 17/18 | 29 | 37 | — | |
| 16/17 | 29 | 44 | — | |
| 15/16 | 33 | 9 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 3 | 3 |
France
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
104
Bàn thắng
64
Mùa này
Số trận
6
Đá chính
6
Bàn thắng
7
Kiến tạo
2
Cú sút
40
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 180,0 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
180,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
200,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2018
- 2 thg 12, 2015: €50k, Monaco U19
- 4 thg 2, 2016: €250k, Monaco
- 9 thg 4, 2016: €1m, Monaco
- 13 thg 7, 2016: €1,50m, Monaco
- 1 thg 11, 2016: €4m, Monaco
- 16 thg 1, 2017: €10m, Monaco
- 1 thg 6, 2017: €35m, Monaco
- 12 thg 10, 2017: €90m, PSG
- 24 thg 1, 2018: €120m, PSG
- 16 thg 7, 2018: €150m, PSG
- 24 thg 10, 2018: €180m, PSG
- 17 thg 12, 2018: €200m, PSG
- 8 thg 4, 2020: €180m, PSG
- 9 thg 4, 2021: €160m, PSG
- 23 thg 12, 2022: €180m, PSG
- 27 thg 12, 2024: €160m, Real Madrid
- 21 thg 3, 2025: €170m, Real Madrid
- 9 thg 6, 2025: €180m, Real Madrid
- 12 thg 12, 2025: €200m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2026: €180m, Real Madrid
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kylian Mbappé đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kylian Mbappé là Real Madrid.
Kylian Mbappé mang áo số mấy?
- Kylian Mbappé mang áo số 10. Câu lạc bộ là Real Madrid.
Kylian Mbappé chơi vị trí nào?
- Kylian Mbappé chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Kylian Mbappé bao nhiêu tuổi?
- Kylian Mbappé 27 tuổi, sinh ngày 20 tháng 12, 1998.
Giá trị thị trường của Kylian Mbappé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kylian Mbappé là 180,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kylian Mbappé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kylian Mbappé là 200,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2018.
Kylian Mbappé đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kylian Mbappé đã thi đấu 426 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kylian Mbappé đã ghi được 326 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kylian Mbappé đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kylian Mbappé đã thi đấu 104 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Kylian Mbappé đã ghi được 64 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Kylian Mbappé mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kylian Mbappé là Pháp.
Kylian Mbappé sinh ra ở đâu?
- Kylian Mbappé sinh ra tại Paris, Pháp.
Kylian Mbappé cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kylian Mbappé là 1,78 m.
Kylian Mbappé thuận chân nào?
- Kylian Mbappé thuận chân phải.
Hợp đồng của Kylian Mbappé kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kylian Mbappé có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Xem thêm
BÌNHMbappé lên tiếng về Quả bóng Vàng 2026
Mbappé lại được nhắc tên trong cuộc đua Quả bóng Vàng
QTMessi bị đe dọa nhiều nhất tại World Cup 2026 — đây là những gì chúng ta biết
QTMbappé vượt Messi: kỷ lục World Cup đã đổi chủ
QTMbappé và kỷ lục chưa ai làm được
VIRAL




