CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lamine Diaby-Fadiga
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 19 tháng 1, 2001
- Nơi sinh
- Grasse, Pháp
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Guinea
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- MY ELEVEN CONSULTING
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
4
Số trận
17
Bàn thắng
3
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Ligue 1 | OGC Nice | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Angers SCO | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Amiens SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Raków Częstochowa | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Jagiellonia Bialystok | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Jagiellonia Bialystok | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | OGC Nice | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 80 | 43 | |
| 24/25 | 9 | 43 | |
| 2022 | 9 | 1 | |
| 18/19 | 33 | 8 | |
| 2017 | 38 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 120,0 N € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
- 27 thg 9, 2019: €1m, Nice
- 6 thg 1, 2020: €1m, Paris FC
- 8 thg 4, 2020: €900k, Paris FC
- 14 thg 8, 2020: €700k, Paris FC
- 25 thg 6, 2021: €600k, Paris FC
- 2 thg 6, 2022: €500k, Paris FC
- 3 thg 4, 2023: €350k, FC Eindhoven
- 4 thg 7, 2023: €350k, Paris FC
- 13 thg 12, 2023: €400k, Paris FC
- 20 thg 9, 2024: €600k, Jagiellonia
- 3 thg 4, 2025: €500k, Jagiellonia
- 26 thg 9, 2025: €750k, Raków Częstochowa
- 8 thg 12, 2025: €2m, Raków Częstochowa
- 4 thg 6, 2026: €3m, Raków Częstochowa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lamine Diaby-Fadiga đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lamine Diaby-Fadiga là Raków Częstochowa.
Lamine Diaby-Fadiga mang áo số mấy?
- Lamine Diaby-Fadiga mang áo số 80. Câu lạc bộ là Raków.
Lamine Diaby-Fadiga chơi vị trí nào?
- Lamine Diaby-Fadiga chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Lamine Diaby-Fadiga bao nhiêu tuổi?
- Lamine Diaby-Fadiga 25 tuổi, sinh ngày 19 tháng 1, 2001.
Giá trị thị trường của Lamine Diaby-Fadiga là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lamine Diaby-Fadiga là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Lamine Diaby-Fadiga đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lamine Diaby-Fadiga đã thi đấu 17 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lamine Diaby-Fadiga đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lamine Diaby-Fadiga mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lamine Diaby-Fadiga là Guinea.
Lamine Diaby-Fadiga sinh ra ở đâu?
- Lamine Diaby-Fadiga sinh ra tại Grasse, Pháp.
Lamine Diaby-Fadiga cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lamine Diaby-Fadiga là 1,88 m.
Lamine Diaby-Fadiga thuận chân nào?
- Lamine Diaby-Fadiga thuận chân trái.
Hợp đồng của Lamine Diaby-Fadiga kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lamine Diaby-Fadiga có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.