CẦU THỦ
Đang thi đấu
Landry Dimata
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
31 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 9, 1997
- Nơi sinh
- Mbuji-Mayi, Congo - Kinshasa
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2023
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- 7Figures
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Samsun 19 Mayis Stadium, Samsun
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
193
Bàn thắng
45
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Samsunspor | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Samsunspor | 30 | 7 | 4 | 8 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Samsunspor | 19 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 30 | 10 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | JPL | RSC Anderlecht | 14 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | JPL | RSC Anderlecht | 20 | 13 | 4 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 21 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | JPL | KV Oostende | 24 | 11 | 3 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2025 | Europa League Qualifying | Samsunspor | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | RSC Anderlecht | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 14 | 5 | |
| 25/26 | 10 | 8 | |
| 24/25 | 14 | 32 | |
| 23/24 | 14 | 22 | |
| 22/23 | 19 | 32 | |
| 21/22 | 18 | 32 | |
| 20/21 | 9 | 18 | |
| 18/19 | 9 | 23 | |
| 17/18 | 9 | 32 | |
| 16/17 | 19 | 26 | |
| 2015 | 40 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 2,2 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 11,5 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 18 tháng 10, 2017
- 15 thg 7, 2016: €350k, KV Oostende
- 20 thg 10, 2016: €600k, KV Oostende
- 21 thg 1, 2017: €3m, KV Oostende
- 30 thg 3, 2017: €6,50m, KV Oostende
- 18 thg 10, 2017: €8m, VfL Wolfsburg
- 4 thg 4, 2018: €7m, VfL Wolfsburg
- 5 thg 6, 2018: €6m, VfL Wolfsburg
- 27 thg 12, 2018: €7m, RSC Anderlecht
- 13 thg 12, 2019: €6m, RSC Anderlecht
- 30 thg 3, 2020: €4m, RSC Anderlecht
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, RSC Anderlecht
- 16 thg 10, 2020: €3,70m, RSC Anderlecht
- 4 thg 1, 2021: €3m, RSC Anderlecht
- 24 thg 6, 2021: €3m, Espanyol
- 30 thg 12, 2021: €2,20m, Espanyol
- 11 thg 11, 2022: €2m, NEC Nijmegen
- 23 thg 6, 2023: €2,50m, NEC Nijmegen
- 27 thg 9, 2023: €3,30m, Samsunspor
- 21 thg 12, 2023: €2,50m, Samsunspor
- 15 thg 3, 2024: €2,20m, Samsunspor
- 31 thg 5, 2024: €1,80m, Samsunspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Landry Dimata đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Landry Dimata là Samsunspor.
Landry Dimata mang áo số mấy?
- Landry Dimata mang áo số 14. Câu lạc bộ là Samsunspor.
Landry Dimata chơi vị trí nào?
- Landry Dimata chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Landry Dimata bao nhiêu tuổi?
- Landry Dimata 29 tuổi, sinh ngày 1 tháng 9, 1997.
Giá trị thị trường của Landry Dimata là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Landry Dimata là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 31 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Landry Dimata là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Landry Dimata là 8,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 10, 2017.
Landry Dimata đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Landry Dimata đã thi đấu 193 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Landry Dimata đã ghi được 45 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Landry Dimata mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Landry Dimata là Bỉ.
Landry Dimata sinh ra ở đâu?
- Landry Dimata sinh ra tại Mbuji-Mayi, Congo - Kinshasa.
Landry Dimata cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Landry Dimata là 1,85 m.
Landry Dimata thuận chân nào?
- Landry Dimata thuận chân phải.
Hợp đồng của Landry Dimata kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Landry Dimata có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.