CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lars Unnerstall
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 7, 1990
- Nơi sinh
- Ibbenbüren, Đức
- Chiều cao
- 1,98 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ROOF
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Fortuna Sittard Stadion, Sittard
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
298
Trận giữ sạch lưới
87
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 31 | 35 | 6 | 0 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 31 | 39 | 11 | 0 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 32 | 34 | 10 | 2 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 33 | 27 | 16 | 0 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 32 | 32 | 12 | 0 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 14 | 13 | 4 | 1 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | VVV-Venlo | 33 | 63 | 5 | 2 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | VVV-Venlo | 32 | 51 | 8 | 1 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 13 | 16 | 4 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 4 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | VVV-Venlo | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | FC Twente Enschede | 9 | 13 | 2 | 0 | 1 |
| 2024 | Champions League Qu. | FC Twente Enschede | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | FC Twente Enschede | 6 | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | FC Twente Enschede | 4 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | PSV Eindhoven | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Schalke 04 | 5 | 5 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 35 | — | |
| 24/25 | 1 | 44 | 13 | |
| 23/24 | 1 | 39 | — | |
| 22/23 | 1 | 39 | — | |
| 21/22 | 1 | 35 | — | |
| 20/21 | 13 | 46 | — | |
| 19/20 | 13 | 26 | — | |
| 18/19 | 1 | 34 | — | |
| 17/18 | 1 | 36 | — | |
| 2016 | 19 | 2 | — | |
| 2015 | 19 | 2 | — | |
| 2013 | 36 | 10 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 28 tháng 12, 2018
- 19 thg 8, 2009: €25k, Schalke 04 II
- 6 thg 7, 2010: €50k, FC Schalke 04
- 16 thg 7, 2010: €100k, FC Schalke 04
- 7 thg 4, 2011: €150k, FC Schalke 04
- 8 thg 8, 2011: €300k, FC Schalke 04
- 23 thg 1, 2012: €1m, FC Schalke 04
- 13 thg 1, 2013: €800k, FC Schalke 04
- 30 thg 6, 2013: €750k, FC Schalke 04
- 14 thg 2, 2014: €750k, FC Aarau
- 28 thg 7, 2014: €750k, F. Düsseldorf
- 1 thg 10, 2014: €500k, F. Düsseldorf
- 22 thg 7, 2016: €400k, F. Düsseldorf
- 23 thg 1, 2017: €300k, F. Düsseldorf
- 26 thg 10, 2017: €800k, VVV-Venlo
- 17 thg 1, 2018: €1m, VVV-Venlo
- 12 thg 6, 2018: €2m, VVV-Venlo
- 4 thg 10, 2018: €3m, VVV-Venlo
- 28 thg 12, 2018: €3,50m, VVV-Venlo
- 18 thg 12, 2019: €3,50m, PSV
- 8 thg 4, 2020: €2,80m, PSV
- 14 thg 10, 2020: €2m, PSV
- 6 thg 1, 2021: €1,50m, PSV
- 5 thg 1, 2022: €1,50m, FC Twente Enschede
- 8 thg 6, 2022: €2m, FC Twente Enschede
- 11 thg 11, 2022: €2,50m, FC Twente Enschede
- 23 thg 6, 2023: €3,20m, FC Twente Enschede
- 18 thg 3, 2024: €3,50m, FC Twente Enschede
- 17 thg 12, 2024: €3m, FC Twente Enschede
- 28 thg 5, 2025: €2m, FC Twente Enschede
- 2 thg 10, 2025: €1,50m, FC Twente Enschede
- 28 thg 5, 2026: €1m, FC Twente Enschede
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lars Unnerstall đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lars Unnerstall là FC Twente Enschede.
Lars Unnerstall mang áo số mấy?
- Lars Unnerstall mang áo số 1. Câu lạc bộ là FC Twente.
Lars Unnerstall chơi vị trí nào?
- Lars Unnerstall chơi ở vị trí Thủ môn.
Lars Unnerstall bao nhiêu tuổi?
- Lars Unnerstall 36 tuổi, sinh ngày 20 tháng 7, 1990.
Giá trị thị trường của Lars Unnerstall là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lars Unnerstall là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lars Unnerstall là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lars Unnerstall là 3,5 Tr €, vào ngày 28 tháng 12, 2018.
Lars Unnerstall đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lars Unnerstall đã thi đấu 298 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lars Unnerstall đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lars Unnerstall đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lars Unnerstall đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Lars Unnerstall mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lars Unnerstall là Đức.
Lars Unnerstall sinh ra ở đâu?
- Lars Unnerstall sinh ra tại Ibbenbüren, Đức.
Lars Unnerstall cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lars Unnerstall là 1,98 m.
Lars Unnerstall thuận chân nào?
- Lars Unnerstall thuận chân phải.
Hợp đồng của Lars Unnerstall kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lars Unnerstall có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.