CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lassana Coulibaly
Giá trị thị trường
2,2 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 4, 1996
- Nơi sinh
- Bamako, Mali
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Mali
- Gia nhập CLB từ
- 14 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- PIVETEAU
Trận tiếp theo
Serie A
· Via Del Mare, Lecce
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
313
Bàn thắng
13
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | US Lecce | 33 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 24/25 | Serie A | US Lecce | 38 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Serie A | US Salernitana 1919 | 28 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 22/23 | Serie A | US Salernitana 1919 | 35 | 3 | 3 | 12 | 0 |
| 21/22 | Serie A | US Salernitana 1919 | 31 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Angers SCO | 29 | 1 | 1 | 4 | 1 |
| 19/20 | JPL | Cercle Brugge | 16 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Rangers FC | 19 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Angers SCO | 19 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | SC Bastia | 30 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | SC Bastia | 15 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | US Lecce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | US Salernitana 1919 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | US Salernitana 1919 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | US Salernitana 1919 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | SFA Cup | Rangers FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Europa League | Rangers FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 29 | 36 | |
| 25/26 | 11 | 5 | |
| 24/25 | 29 | 39 | |
| 2024 | 18 | 1 | |
| 23/24 | 18 | 30 | |
| 22/23 | 18 | 36 | |
| 21/22 | 18 | 33 | |
| 20/21 | 14 | 28 | |
| 19/20 | 18 | 18 | |
| 18/19 | 23 | 43 | |
| 17/18 | 12 | 30 | |
| 16/17 | 25 | 35 | |
| 15/16 | 33 | 31 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,8 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 15 tháng 6, 2023
- 4 thg 2, 2016: €150k, SC Bastia
- 13 thg 7, 2016: €400k, SC Bastia
- 1 thg 11, 2016: €800k, SC Bastia
- 16 thg 1, 2017: €1,50m, SC Bastia
- 1 thg 6, 2017: €1,25m, SC Bastia
- 24 thg 1, 2018: €1,25m, Angers SCO
- 3 thg 1, 2019: €1,25m, Rangers
- 13 thg 9, 2019: €1,50m, Cercle Brugge
- 13 thg 12, 2019: €1,20m, Cercle Brugge
- 8 thg 4, 2020: €950k, Cercle Brugge
- 15 thg 10, 2020: €1m, Angers SCO
- 9 thg 4, 2021: €2m, Angers SCO
- 28 thg 12, 2021: €1,80m, Salernitana
- 7 thg 6, 2022: €3m, Salernitana
- 11 thg 11, 2022: €4m, Salernitana
- 15 thg 6, 2023: €5m, Salernitana
- 20 thg 12, 2023: €4,50m, Salernitana
- 5 thg 6, 2024: €3,50m, Salernitana
- 18 thg 10, 2024: €2,80m, US Lecce
- 18 thg 12, 2024: €2,50m, US Lecce
- 29 thg 5, 2026: €2,20m, US Lecce
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lassana Coulibaly đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lassana Coulibaly là US Lecce.
Lassana Coulibaly mang áo số mấy?
- Lassana Coulibaly mang áo số 29. Câu lạc bộ là Lecce.
Lassana Coulibaly chơi vị trí nào?
- Lassana Coulibaly chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Lassana Coulibaly bao nhiêu tuổi?
- Lassana Coulibaly 30 tuổi, sinh ngày 10 tháng 4, 1996.
Giá trị thị trường của Lassana Coulibaly là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lassana Coulibaly là 2,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lassana Coulibaly là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lassana Coulibaly là 5,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 6, 2023.
Lassana Coulibaly đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lassana Coulibaly đã thi đấu 313 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lassana Coulibaly đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lassana Coulibaly đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lassana Coulibaly đã thi đấu 56 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Mali. Lassana Coulibaly đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Lassana Coulibaly mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lassana Coulibaly là Mali.
Lassana Coulibaly sinh ra ở đâu?
- Lassana Coulibaly sinh ra tại Bamako, Mali.
Lassana Coulibaly cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lassana Coulibaly là 1,83 m.
Lassana Coulibaly thuận chân nào?
- Lassana Coulibaly thuận chân phải.
Hợp đồng của Lassana Coulibaly kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lassana Coulibaly có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.