CẦU THỦ
Đang thi đấu
László Bénes
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 9 tháng 9, 1997
- Nơi sinh
- Dunajská Streda, Slovakia
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Slovakia
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
135
Bàn thắng
12
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Kayserispor | 32 | 7 | 2 | 3 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 23 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 13 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | FC Augsburg | 12 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 22 | 0 | 4 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Holstein Kiel | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 32 | |
| 24/25 | 20 | 32 | |
| 2023 | 8 | 3 | |
| 2022 | 8 | 1 | |
| 2021 | 18 | 15 | |
| 21/22 | 22 | 33 | |
| 20/21 | 22 | 19 | |
| 19/20 | 22 | 37 | |
| 2019 | 25 | 1 | |
| 2018 | 22 | 5 | |
| 17/18 | 22 | 8 | |
| 16/17 | 22 | 20 | |
| 2015 | 22 | 8 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2019
- 9 thg 6, 2015: €100k, MSK Zilina
- 14 thg 12, 2015: €300k, MSK Zilina
- 28 thg 6, 2016: €500k, MSK Zilina
- 22 thg 7, 2016: €1,50m, Mönchengladbach
- 7 thg 2, 2017: €1m, Mönchengladbach
- 19 thg 6, 2017: €1,75m, Mönchengladbach
- 28 thg 12, 2017: €1,50m, Mönchengladbach
- 18 thg 12, 2018: €1m, Mönchengladbach
- 12 thg 6, 2019: €1,50m, Holstein Kiel
- 2 thg 10, 2019: €4m, Mönchengladbach
- 17 thg 12, 2019: €10m, Mönchengladbach
- 8 thg 4, 2020: €8m, Mönchengladbach
- 26 thg 11, 2020: €6m, Mönchengladbach
- 10 thg 2, 2021: €5m, Augsburg
- 31 thg 5, 2021: €4m, Augsburg
- 22 thg 12, 2021: €3,50m, Mönchengladbach
- 9 thg 6, 2022: €3m, Mönchengladbach
- 28 thg 9, 2022: €2m, Hamburg
- 30 thg 11, 2022: €2,20m, Hamburg
- 20 thg 10, 2023: €3,50m, Hamburg
- 15 thg 12, 2023: €4m, Hamburg
- 22 thg 3, 2024: €5m, Hamburg
- 20 thg 12, 2024: €4m, Union Berlin
- 5 thg 6, 2025: €3m, Union Berlin
- 17 thg 12, 2025: €3m, Kayserispor
- 5 thg 3, 2026: €2,80m, Kayserispor
- 21 thg 5, 2026: €2,50m, Kayserispor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
László Bénes đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của László Bénes là Kayserispor.
László Bénes mang áo số mấy?
- László Bénes mang áo số 8. Câu lạc bộ là Kayserispor.
László Bénes chơi vị trí nào?
- László Bénes chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
László Bénes bao nhiêu tuổi?
- László Bénes 29 tuổi, sinh ngày 9 tháng 9, 1997.
Giá trị thị trường của László Bénes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của László Bénes là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của László Bénes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của László Bénes là 10,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2019.
László Bénes đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, László Bénes đã thi đấu 135 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, László Bénes đã ghi được 12 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
László Bénes đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- László Bénes đã thi đấu 42 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Slovakia. László Bénes đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
László Bénes mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của László Bénes là Slovakia.
László Bénes sinh ra ở đâu?
- László Bénes sinh ra tại Dunajská Streda, Slovakia.
László Bénes cao bao nhiêu?
- Chiều cao của László Bénes là 1,81 m.
László Bénes thuận chân nào?
- László Bénes thuận chân trái.
Hợp đồng của László Bénes kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của László Bénes có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.