CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lawrence Shankland
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 8, 1995
- Nơi sinh
- Glasgow, Scotland
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Scotland
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2028
- Người đại diện
- StormSportsX
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
210
Bàn thắng
83
Kiến tạo
33
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Heart of Midlothian FC | 24 | 13 | 4 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Heart of Midlothian FC | 28 | 4 | 7 | 7 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Heart of Midlothian FC | 32 | 21 | 5 | 7 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Heart of Midlothian FC | 32 | 21 | 4 | 4 | 0 |
| 21/22 | JPL | Beerschot VA | 26 | 5 | 4 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Dundee United FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premiership | Dundee United FC | 28 | 7 | 4 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premiership | Aberdeen FC | 17 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | Heart of Midlothian FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | SFA Cup | Heart of Midlothian FC | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | SFA Cup | Heart of Midlothian FC | 3 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | SFA Cup | Heart of Midlothian FC | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | SFA Cup | Dundee United FC | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | SFA Cup | St. Mirren FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | SFA Cup | St. Mirren FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | SFA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Heart of Midlothian FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Heart of Midlothian FC | 4 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Heart of Midlothian FC | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 25 | 24 | |
| 24/25 | 9 | 38 | 35 | |
| 23/24 | 9 | 39 | 39 | |
| 22/23 | 9 | 35 | 15 | |
| 2021 | 24 | 1 | — | |
| 21/22 | 17 | 29 | — | |
| 2020 | 24 | 2 | — | |
| 20/21 | 24 | 32 | — | |
| 2018 | 17 | 2 | — | |
| 2018 | 17 | 1 | — | |
| 2016 | 21 | 1 | — | |
| 2016 | 25 | 1 | — | |
| 2016 | 25 | 1 | — | |
| 2015 | 25 | 3 | — | |
| 2014 | 11 | 1 | — | |
| 14/15 | 25 | 33 | — | |
| 13/14 | 25 | 3 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 20 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | 470,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 30 tháng 5, 2024
- 8 thg 10, 2013: €50k, Aberdeen FC
- 17 thg 11, 2015: €150k, St. Mirren
- 3 thg 1, 2019: €350k, Ayr United
- 23 thg 6, 2019: €450k, Ayr United
- 5 thg 2, 2020: €600k, Dundee United
- 8 thg 4, 2020: €475k, Dundee United
- 21 thg 7, 2020: €650k, Dundee United
- 6 thg 10, 2021: €850k, Beerschot VA
- 6 thg 1, 2022: €750k, Beerschot VA
- 12 thg 4, 2022: €700k, Beerschot VA
- 13 thg 12, 2022: €850k, Heart of Midlothian FC
- 22 thg 3, 2023: €1m, Heart of Midlothian FC
- 26 thg 6, 2023: €1,30m, Heart of Midlothian FC
- 5 thg 12, 2023: €1,80m, Heart of Midlothian FC
- 20 thg 3, 2024: €2,50m, Heart of Midlothian FC
- 30 thg 5, 2024: €4m, Heart of Midlothian FC
- 2 thg 10, 2024: €3,50m, Heart of Midlothian FC
- 3 thg 12, 2024: €3m, Heart of Midlothian FC
- 12 thg 3, 2025: €2,50m, Heart of Midlothian FC
- 5 thg 3, 2026: €2,80m, Heart of Midlothian FC
- 20 thg 5, 2026: €3m, Heart of Midlothian FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lawrence Shankland đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lawrence Shankland là Heart of Midlothian FC.
Lawrence Shankland mang áo số mấy?
- Lawrence Shankland mang áo số 9. Câu lạc bộ là Heart of Midl..
Lawrence Shankland chơi vị trí nào?
- Lawrence Shankland chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Lawrence Shankland bao nhiêu tuổi?
- Lawrence Shankland 31 tuổi, sinh ngày 10 tháng 8, 1995.
Giá trị thị trường của Lawrence Shankland là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lawrence Shankland là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lawrence Shankland là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lawrence Shankland là 4,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2024.
Lawrence Shankland đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lawrence Shankland đã thi đấu 210 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lawrence Shankland đã ghi được 83 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lawrence Shankland đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lawrence Shankland đã thi đấu 22 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Scotland. Lawrence Shankland đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Lawrence Shankland mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lawrence Shankland là Scotland.
Lawrence Shankland sinh ra ở đâu?
- Lawrence Shankland sinh ra tại Glasgow, Scotland.
Lawrence Shankland cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lawrence Shankland là 1,85 m.
Lawrence Shankland thuận chân nào?
- Lawrence Shankland thuận chân phải.
Hợp đồng của Lawrence Shankland kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lawrence Shankland có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.