CẦU THỦ
Đang thi đấu
Leandro Trossard
Giá trị thị trường
18,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Besiktas
#19Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 31
- Sinh
- 4 tháng 12, 1994
- Nơi sinh
- Maasmechelen, Bỉ
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 1, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- FOKUS
Trận tiếp theo
Premier League
· Emirates Stadium, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
401
Bàn thắng
96
Kiến tạo
64
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Arsenal FC | 31 | 6 | 6 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Arsenal FC | 38 | 8 | 8 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Arsenal FC | 34 | 12 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Arsenal FC | 20 | 1 | 10 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 16 | 7 | 3 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 34 | 8 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 35 | 5 | 5 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 31 | 5 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | JPL | KRC Genk | 24 | 11 | 4 | 0 | 0 |
| 17/18 | JPL | KRC Genk | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | JPL | KRC Genk | 25 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | JPL | Oud-Heverlee Leuven | 30 | 8 | 7 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Arsenal FC | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Arsenal FC | 10 | 1 | 4 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Arsenal FC | 14 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Arsenal FC | 9 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | KRC Genk | 6 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | KRC Genk | 5 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | KRC Genk | 12 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | KRC Genk | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 54 | — | |
| 24/25 | 19 | 53 | — | |
| 2023 | 19 | 22 | — | |
| 23/24 | 19 | 49 | — | |
| 22/23 | 11 | 17 | — | |
| 21/22 | 11 | 36 | — | |
| 20/21 | 11 | 38 | — | |
| 19/20 | 11 | 34 | — | |
| 18/19 | 14 | 35 | 8 | |
| 17/18 | 14 | 6 | — | |
| 16/17 | 14 | 46 | — | |
| 15/16 | 19 | 30 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 3 |
Belgium
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
57
Bàn thắng
14
Mùa này
Số trận
5
Đá chính
5
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Cú sút
16
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 24,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 15,6 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
18,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
38,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2023
- 5 thg 1, 2012: €50k, KRC Genk U19
- 17 thg 6, 2012: €100k, KRC Genk U19
- 9 thg 1, 2013: €200k, Genk
- 9 thg 10, 2014: €200k, Lommel United
- 3 thg 2, 2015: €400k, Lommel United
- 16 thg 5, 2015: €500k, Lommel United
- 22 thg 10, 2015: €700k, OH Leuven
- 7 thg 2, 2016: €1,50m, OH Leuven
- 14 thg 4, 2016: €2m, OH Leuven
- 15 thg 7, 2016: €2m, Genk
- 21 thg 1, 2017: €2,50m, Genk
- 6 thg 6, 2017: €4m, Genk
- 3 thg 6, 2018: €7m, Genk
- 11 thg 9, 2018: €10m, Genk
- 27 thg 12, 2018: €14m, Genk
- 10 thg 6, 2019: €16m, Genk
- 10 thg 12, 2019: €16m, Brighton
- 8 thg 4, 2020: €13m, Brighton
- 13 thg 10, 2020: €15m, Brighton
- 26 thg 5, 2021: €17m, Brighton
- 15 thg 6, 2022: €20m, Brighton
- 15 thg 9, 2022: €25m, Brighton
- 3 thg 11, 2022: €30m, Brighton
- 20 thg 6, 2023: €35m, Arsenal FC
- 19 thg 12, 2023: €38m, Arsenal FC
- 27 thg 5, 2024: €35m, Arsenal FC
- 16 thg 12, 2024: €30m, Arsenal FC
- 30 thg 5, 2025: €22m, Arsenal FC
- 9 thg 12, 2025: €20m, Arsenal FC
- 3 thg 6, 2026: €18m, Arsenal FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Leandro Trossard đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Leandro Trossard là Besiktas.
Leandro Trossard mang áo số mấy?
- Leandro Trossard mang áo số 19. Câu lạc bộ là Besiktas.
Leandro Trossard chơi vị trí nào?
- Leandro Trossard chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Leandro Trossard bao nhiêu tuổi?
- Leandro Trossard 31 tuổi, sinh ngày 4 tháng 12, 1994.
Giá trị thị trường của Leandro Trossard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Leandro Trossard là 18,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Leandro Trossard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Leandro Trossard là 38,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2023.
Leandro Trossard đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Leandro Trossard đã thi đấu 401 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Leandro Trossard đã ghi được 96 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Leandro Trossard đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Leandro Trossard đã thi đấu 57 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ. Leandro Trossard đã ghi được 14 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Leandro Trossard mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Leandro Trossard là Bỉ.
Leandro Trossard sinh ra ở đâu?
- Leandro Trossard sinh ra tại Maasmechelen, Bỉ.
Leandro Trossard cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Leandro Trossard là 1,73 m.
Leandro Trossard thuận chân nào?
- Leandro Trossard thuận chân phải.
Hợp đồng của Leandro Trossard kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Leandro Trossard có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.