CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Léo Baptistão
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
7 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 8, 1992
- Nơi sinh
- Santos, Brazil
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Người đại diện
- Soccersport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
10
Số trận
270
Bàn thắng
52
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | LaLiga | UD Almería | 32 | 6 | 0 | 6 | 1 |
| 22/23 | LaLiga | UD Almería | 28 | 5 | 2 | 7 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 20 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 36 | 8 | 3 | 4 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 21 | 6 | 6 | 1 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Villarreal CF | 26 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Rayo Vallecano | 25 | 7 | 1 | 3 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Real Betis Balompié | 17 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Rayo Vallecano | 28 | 7 | 7 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | UD Almería | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Supercopa | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Europa League | Villarreal CF | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Real Betis Balompié | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Atlético de Madrid | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 12 | 2 | |
| 23/24 | 12 | 35 | |
| 22/23 | 12 | 29 | |
| 18/19 | 11 | 16 | |
| 17/18 | 11 | 41 | |
| 16/17 | 11 | 22 | |
| 15/16 | 10 | 36 | |
| 2014 | 6 | 19 | |
| 14/15 | 19 | 28 | |
| 2013 | 21 | 14 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 5,8 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 14 tháng 6, 2013
- 12 thg 8, 2012: €100k, Rayo Vallecano
- 3 thg 11, 2012: €3m, Rayo Vallecano
- 11 thg 1, 2013: €6m, Rayo Vallecano
- 14 thg 6, 2013: €7m, Rayo Vallecano
- 25 thg 7, 2013: €7m, Atlético Madrid
- 23 thg 1, 2014: €6m, Real Betis
- 20 thg 7, 2014: €6m, Atlético Madrid
- 23 thg 10, 2014: €6m, Rayo Vallecano
- 9 thg 4, 2015: €5m, Rayo Vallecano
- 1 thg 7, 2015: €5m, Villarreal
- 22 thg 2, 2016: €4m, Villarreal
- 15 thg 7, 2016: €3,50m, Espanyol
- 5 thg 6, 2017: €4m, Espanyol
- 30 thg 5, 2018: €6m, Espanyol
- 21 thg 3, 2019: €4,50m, WH Zall
- 5 thg 9, 2019: €4,80m, WH Zall
- 27 thg 12, 2019: €4,50m, WH Zall
- 8 thg 4, 2020: €3,50m, WH Zall
- 26 thg 12, 2020: €2m, WH Zall
- 17 thg 12, 2021: €1,50m, Santos
- 19 thg 8, 2022: €1,50m, UD Almería
- 7 thg 11, 2022: €1,80m, UD Almería
- 21 thg 3, 2024: €1,60m, UD Almería
- 7 thg 6, 2024: €1,50m, UD Almería
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Léo Baptistão từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Léo Baptistão trước đây là UD Almería.
Léo Baptistão từng mang áo số mấy?
- Léo Baptistão đã mang áo số 12 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là UD Almería.
Léo Baptistão chơi vị trí nào?
- Léo Baptistão chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Léo Baptistão bao nhiêu tuổi?
- Léo Baptistão 34 tuổi, sinh ngày 26 tháng 8, 1992.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Léo Baptistão là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Léo Baptistão là 1,5 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Léo Baptistão là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Léo Baptistão là 7,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 6, 2013.
Léo Baptistão đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Léo Baptistão đã thi đấu 270 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Léo Baptistão đã ghi được 52 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Léo Baptistão mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Léo Baptistão là Brazil.
Léo Baptistão sinh ra ở đâu?
- Léo Baptistão sinh ra tại Santos, Brazil.
Léo Baptistão cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Léo Baptistão là 1,83 m.
Léo Baptistão thuận chân nào?
- Léo Baptistão thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.