CẦU THỦ
Đang thi đấu
Leon Goretzka
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Bochum, Đức
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2018
- Người đại diện
- ROOF
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
458
Bàn thắng
70
Kiến tạo
69
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Bayern Munich | 31 | 5 | 4 | 4 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Bayern Munich | 26 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayern Munich | 30 | 6 | 9 | 3 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayern Munich | 27 | 3 | 2 | 5 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayern Munich | 19 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayern Munich | 24 | 5 | 6 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayern Munich | 24 | 6 | 9 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayern Munich | 30 | 8 | 5 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 26 | 4 | 4 | 3 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 30 | 5 | 4 | 2 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 25 | 1 | 4 | 5 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 25 | 4 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2018 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Bayern Munich | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Bayern Munich | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Bayern Munich | 12 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Bayern Munich | 10 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayern Munich | 9 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Bayern Munich | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Bayern Munich | 7 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 2020 | UEFA Super Cup | Bayern Munich | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayern Munich | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Bayern Munich | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Schalke 04 | 9 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Schalke 04 | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Schalke 04 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 59 | 1 | |
| 24/25 | 8 | 46 | — | |
| 23/24 | 8 | 43 | — | |
| 22/23 | 8 | 42 | — | |
| 21/22 | 8 | 28 | — | |
| 20/21 | 18 | 32 | — | |
| 19/20 | 18 | 41 | — | |
| 18/19 | 18 | 43 | — | |
| 17/18 | 8 | 29 | — | |
| 16/17 | 8 | 42 | — | |
| 2015 | 8 | 11 | — | |
| 15/16 | 8 | 35 | — | |
| 13/14 | 8 | 37 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 8 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 3,3 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 01/02 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
70,0 Tr €
vào 10 tháng 2, 2021
- 5 thg 7, 2012: €600k, VfL Bochum
- 26 thg 8, 2012: €1m, VfL Bochum
- 4 thg 1, 2013: €3,50m, VfL Bochum
- 29 thg 6, 2013: €4,50m, VfL Bochum
- 10 thg 7, 2014: €7,50m, FC Schalke 04
- 16 thg 10, 2015: €10m, FC Schalke 04
- 15 thg 2, 2016: €13m, FC Schalke 04
- 22 thg 7, 2016: €15m, FC Schalke 04
- 7 thg 2, 2017: €18m, FC Schalke 04
- 22 thg 3, 2017: €20m, FC Schalke 04
- 19 thg 6, 2017: €23m, FC Schalke 04
- 28 thg 12, 2017: €40m, FC Schalke 04
- 18 thg 12, 2018: €40m, Bayern Munich
- 6 thg 3, 2019: €50m, Bayern Munich
- 8 thg 4, 2020: €40m, Bayern Munich
- 8 thg 7, 2020: €50m, Bayern Munich
- 16 thg 9, 2020: €60m, Bayern Munich
- 10 thg 2, 2021: €70m, Bayern Munich
- 9 thg 6, 2022: €65m, Bayern Munich
- 22 thg 6, 2023: €45m, Bayern Munich
- 14 thg 12, 2023: €40m, Bayern Munich
- 27 thg 3, 2024: €30m, Bayern Munich
- 9 thg 10, 2024: €22m, Bayern Munich
- 19 thg 12, 2025: €15m, Bayern Munich
- 27 thg 5, 2026: €12m, Bayern Munich
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Leon Goretzka đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Leon Goretzka là Bayern Munich.
Leon Goretzka mang áo số mấy?
- Leon Goretzka mang áo số 8. Câu lạc bộ là Bayern Munich.
Leon Goretzka chơi vị trí nào?
- Leon Goretzka chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Leon Goretzka bao nhiêu tuổi?
- Leon Goretzka 31 tuổi, sinh ngày 6 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Leon Goretzka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Leon Goretzka là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Leon Goretzka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Leon Goretzka là 70,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 2, 2021.
Leon Goretzka đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Leon Goretzka đã thi đấu 458 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Leon Goretzka đã ghi được 70 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Leon Goretzka đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Leon Goretzka đã thi đấu 73 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Leon Goretzka đã ghi được 15 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Leon Goretzka mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Leon Goretzka là Đức.
Leon Goretzka sinh ra ở đâu?
- Leon Goretzka sinh ra tại Bochum, Đức.
Leon Goretzka cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Leon Goretzka là 1,89 m.
Leon Goretzka thuận chân nào?
- Leon Goretzka thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.