CẦU THỦ
Đang thi đấu
Levi García
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 20 tháng 11, 1997
- Nơi sinh
- Santa Flora, Trinidad and Tobago
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Trinidad and Tobago
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Football Mix B.V.
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
229
Bàn thắng
62
Kiến tạo
35
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 25 | 5 | 3 | 1 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 16 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 11 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 12 | 11 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 23 | 11 | 4 | 1 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 23 | 4 | 3 | 0 | 1 |
| 20/21 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 19 | 4 | 6 | 3 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Excelsior Rotterdam | 15 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 17 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 6 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 6 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | AZ Alkmaar | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11 | 15 | — | |
| 25/26 | 11 | 34 | — | |
| 24/25 | 7 | 22 | 2 | |
| 23/24 | 7 | 19 | — | |
| 22/23 | 7 | 30 | — | |
| 21/22 | 9 | 29 | — | |
| 20/21 | 9 | 28 | — | |
| 2018 | 20 | 15 | — | |
| 2017 | 28 | 16 | — | |
| 2016 | 28 | 17 | — | |
| 16/17 | 28 | 44 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 18,7 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 5,9 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 26 tháng 9, 2024
- 20 thg 11, 2015: €100k, Central FC
- 5 thg 2, 2016: €400k, AZ Alkmaar
- 8 thg 4, 2016: €1m, AZ Alkmaar
- 18 thg 1, 2017: €800k, AZ Alkmaar
- 7 thg 6, 2017: €900k, AZ Alkmaar
- 17 thg 1, 2018: €600k, AZ Alkmaar
- 12 thg 6, 2018: €600k, Excelsior
- 8 thg 11, 2018: €600k, Kiryat Shmona
- 28 thg 12, 2019: €1,20m, B. Jerusalem
- 8 thg 4, 2020: €950k, B. Jerusalem
- 7 thg 7, 2020: €1,80m, B. Jerusalem
- 12 thg 10, 2020: €3m, AEK Athens
- 12 thg 2, 2021: €4m, AEK Athens
- 7 thg 11, 2022: €5m, AEK Athens
- 22 thg 5, 2023: €7m, AEK Athens
- 21 thg 9, 2023: €12m, AEK Athens
- 6 thg 3, 2024: €13m, AEK Athens
- 26 thg 9, 2024: €15m, AEK Athens
- 4 thg 6, 2025: €12m, FK Spartak Moskva
- 16 thg 12, 2025: €10m, FK Spartak Moskva
- 25 thg 3, 2026: €7,50m, FK Spartak Moskva
- 26 thg 5, 2026: €7m, FK Spartak Moskva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Levi García đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Levi García là FK Spartak Moskva.
Levi García mang áo số mấy?
- Levi García mang áo số 11. Câu lạc bộ là Spartak Moscow.
Levi García chơi vị trí nào?
- Levi García chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Levi García bao nhiêu tuổi?
- Levi García 28 tuổi, sinh ngày 20 tháng 11, 1997.
Giá trị thị trường của Levi García là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Levi García là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Levi García là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Levi García là 15,0 Tr €, vào ngày 26 tháng 9, 2024.
Levi García đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Levi García đã thi đấu 229 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Levi García đã ghi được 62 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Levi García đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Levi García đã thi đấu 54 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Trinidad and Tobago. Levi García đã ghi được 12 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Levi García mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Levi García là Trinidad and Tobago.
Levi García sinh ra ở đâu?
- Levi García sinh ra tại Santa Flora, Trinidad and Tobago.
Levi García cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Levi García là 1,81 m.
Levi García thuận chân nào?
- Levi García thuận chân trái.
Hợp đồng của Levi García kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Levi García có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.