CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Licá
Giá trị thị trường
200,0 N €
31 tháng 5, 2022
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 9, 1988
- Nơi sinh
- Lamelas, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
12
Số trận
260
Bàn thắng
41
Kiến tạo
25
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Liga Portugal | B SAD | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | SC Farense | 23 | 3 | 0 | 1 | 1 |
| 19/20 | Liga Portugal | B SAD | 33 | 7 | 3 | 2 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | B SAD | 34 | 11 | 4 | 3 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | CF Os Belenenses | 14 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 13 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 29 | 5 | 4 | 5 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Rayo Vallecano | 21 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | FC Porto | 25 | 3 | 4 | 2 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 30 | 6 | 3 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Allianz Cup | B SAD | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | B SAD | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Granada CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Nottingham Forest | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Supertaça | FC Porto | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | GD Estoril Praia | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | Europa League Qualifying | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Porto | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | FC Porto | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | 88 | 13 | — | |
| 20/21 | 88 | 24 | — | |
| 19/20 | 7 | 34 | 8 | |
| 18/19 | 7 | 29 | — | |
| 2018 | 14 | 14 | — | |
| 2017 | 88 | 14 | — | |
| 2017 | 21 | 1 | — | |
| 2017 | 20 | 1 | — | |
| 15/16 | 11 | 32 | — | |
| 14/15 | 22 | 33 | — | |
| 13/14 | 19 | 43 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 8 tháng 10, 2013
- 30 thg 11, 2007: €100k, B SAD
- 26 thg 10, 2008: €300k, B SAD
- 20 thg 7, 2009: €400k, B SAD
- 7 thg 4, 2011: €450k, B SAD
- 23 thg 1, 2012: €1,20m, B SAD
- 24 thg 6, 2012: €1,50m, B SAD
- 3 thg 4, 2013: €2,50m, B SAD
- 2 thg 7, 2013: €4m, B SAD
- 8 thg 10, 2013: €5m, B SAD
- 25 thg 7, 2014: €3,50m, B SAD
- 23 thg 10, 2014: €3m, B SAD
- 23 thg 1, 2015: €2,50m, B SAD
- 1 thg 7, 2015: €2m, B SAD
- 24 thg 2, 2016: €1,50m, B SAD
- 22 thg 2, 2017: €1,25m, B SAD
- 26 thg 6, 2017: €1m, B SAD
- 1 thg 1, 2018: €500k, B SAD
- 11 thg 1, 2019: €600k, B SAD
- 8 thg 4, 2020: €475k, B SAD
- 17 thg 8, 2020: €500k, B SAD
- 28 thg 1, 2021: €450k, B SAD
- 21 thg 5, 2021: €300k, B SAD
- 10 thg 3, 2022: €200k, B SAD
- 31 thg 5, 2022: €200k, B SAD
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Licá từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Licá trước đây là B SAD.
Licá từng mang áo số mấy?
- Licá đã mang áo số 88 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là B SAD.
Licá chơi vị trí nào?
- Licá chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Licá bao nhiêu tuổi?
- Licá 38 tuổi, sinh ngày 8 tháng 9, 1988.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Licá là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Licá là 200,0 N €, vào ngày 31 tháng 5, 2022.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Licá là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Licá là 5,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 10, 2013.
Licá đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Licá đã thi đấu 260 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Licá đã ghi được 41 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Licá mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Licá là Bồ Đào Nha.
Licá sinh ra ở đâu?
- Licá sinh ra tại Lamelas, Bồ Đào Nha.
Licá cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Licá là 1,81 m.
Licá thuận chân nào?
- Licá thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.