CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lisandro López
Giá trị thị trường
300,0 N €
22 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 9, 1989
- Nơi sinh
- Villa Constitución, Argentina
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- Universal Twenty Two
Trận tiếp theo
Liga Profesional
· Mario Alberto Kempes, Córdoba
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 18/19
Mùa giải
7
Số trận
79
Bàn thắng
10
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Liga Portugal | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | SL Benfica | 8 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | SL Benfica | 14 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | SL Benfica | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Getafe CF | 26 | 3 | 1 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Italy Cup | Genoa CFC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Getafe CF | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Champions League | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 1 | 1 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17 | 12 | 1 | |
| 2024 | 2 | 1 | — | |
| 18/19 | 5 | 17 | — | |
| 2018 | 2 | 18 | — | |
| 17/18 | 2 | 18 | — | |
| 16/17 | 2 | 22 | — | |
| 15/16 | 2 | 29 | — | |
| 14/15 | 2 | 35 | — | |
| 13/14 | 4 | 32 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 30 tháng 6, 2013
- 5 thg 10, 2009: €150k, Chacarita Jrs.
- 22 thg 1, 2010: €500k, Chacarita Jrs.
- 21 thg 4, 2010: €400k, Chacarita Jrs.
- 1 thg 1, 2011: €1,40m, Arsenal Sarandí
- 30 thg 6, 2011: €1,80m, Arsenal Sarandí
- 23 thg 12, 2011: €4m, Arsenal Sarandí
- 2 thg 8, 2012: €6m, Arsenal Sarandí
- 30 thg 6, 2013: €7m, Arsenal Sarandí
- 17 thg 9, 2013: €6m, Getafe
- 17 thg 2, 2015: €5,50m, Benfica
- 1 thg 7, 2015: €4,50m, Benfica
- 24 thg 2, 2016: €7m, Benfica
- 29 thg 7, 2016: €6m, Benfica
- 26 thg 6, 2017: €5m, Benfica
- 1 thg 2, 2018: €4,50m, Inter
- 7 thg 6, 2018: €4m, Inter
- 20 thg 12, 2018: €2,50m, Genoa
- 6 thg 8, 2019: €3,50m, Boca Juniors
- 8 thg 4, 2020: €2,80m, Boca Juniors
- 8 thg 2, 2021: €2,90m, Boca Juniors
- 20 thg 10, 2021: €2,50m, Boca Juniors
- 11 thg 4, 2022: €2,50m, Club Tijuana
- 8 thg 9, 2022: €1,80m, Club Tijuana
- 29 thg 6, 2023: €1,50m, Club Tijuana
- 15 thg 12, 2023: €1,20m, Al-Khaleej
- 4 thg 6, 2024: €1m, Al-Khaleej
- 13 thg 12, 2024: €800k, Burgos CF
- 17 thg 3, 2025: €500k, Olimpia
- 13 thg 5, 2025: €400k, Olimpia
- 17 thg 12, 2025: €350k, Club Atlético Belgrano
- 22 thg 5, 2026: €300k, Club Atlético Belgrano
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lisandro López đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lisandro López là Club Atlético Belgrano.
Lisandro López từng mang áo số mấy?
- Lisandro López đã mang áo số 17 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Belgrano.
Lisandro López chơi vị trí nào?
- Lisandro López chơi ở vị trí Trung vệ.
Lisandro López bao nhiêu tuổi?
- Lisandro López 37 tuổi, sinh ngày 1 tháng 9, 1989.
Giá trị thị trường của Lisandro López là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lisandro López là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 22 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lisandro López là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lisandro López là 7,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 6, 2013.
Lisandro López đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lisandro López đã thi đấu 79 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lisandro López đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lisandro López đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lisandro López đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Argentina.
Lisandro López mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lisandro López là Argentina.
Lisandro López sinh ra ở đâu?
- Lisandro López sinh ra tại Villa Constitución, Argentina.
Lisandro López cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lisandro López là 1,87 m.
Lisandro López thuận chân nào?
- Lisandro López thuận chân phải.
Hợp đồng của Lisandro López kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lisandro López có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.