CẦU THỦ
Đang thi đấu
Loïs Openda
Giá trị thị trường
25,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 2, 2000
- Nơi sinh
- Liège, Bỉ
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- Stirr Associates
Trận tiếp theo
Serie A
· Unipol Domus, Cagliari
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
283
Bàn thắng
99
Kiến tạo
33
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Juventus FC | 24 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Bundesliga | RB Leipzig | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | RB Leipzig | 33 | 9 | 9 | 5 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | RB Leipzig | 34 | 24 | 7 | 4 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | RC Lens | 38 | 21 | 4 | 2 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 33 | 18 | 2 | 3 | 1 |
| 20/21 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 33 | 10 | 4 | 1 | 0 |
| 19/20 | JPL | Club Brugge KV | 15 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 18/19 | JPL | Club Brugge KV | 14 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | DFL-Supercup | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 5 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Juventus FC | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | RB Leipzig | 8 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | RB Leipzig | 8 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Vitesse Arnhem | 2 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 19/20 | Champions League | Club Brugge KV | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Club Brugge KV | 3 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Club Brugge KV | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 11 | 3 | |
| 25/26 | 20 | 48 | |
| 24/25 | 11 | 45 | |
| 23/24 | 17 | 45 | |
| 22/23 | 11 | 38 | |
| 21/22 | 7 | 37 | |
| 20/21 | 7 | 39 | |
| 19/20 | 80 | 35 | |
| 18/19 | 80 | 33 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | 42,8 Tr € | ||
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 40,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 15,4 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 27 tháng 3, 2024
- 1 thg 8, 2018: €200k, Club Brugge
- 11 thg 9, 2018: €600k, Club Brugge
- 27 thg 12, 2018: €900k, Club Brugge
- 4 thg 3, 2019: €1m, Club Brugge
- 10 thg 6, 2019: €3m, Club Brugge
- 13 thg 9, 2019: €4,50m, Club Brugge
- 13 thg 12, 2019: €6m, Club Brugge
- 11 thg 2, 2020: €4,50m, Club Brugge
- 8 thg 4, 2020: €4m, Club Brugge
- 14 thg 10, 2020: €4m, Vitesse
- 6 thg 1, 2021: €3,50m, Vitesse
- 9 thg 3, 2021: €3m, Vitesse
- 5 thg 1, 2022: €4m, Vitesse
- 17 thg 3, 2022: €5,50m, Vitesse
- 8 thg 6, 2022: €7,50m, Vitesse
- 19 thg 9, 2022: €12m, Lens
- 27 thg 3, 2023: €20m, Lens
- 27 thg 6, 2023: €35m, Lens
- 18 thg 10, 2023: €45m, Leipzig
- 14 thg 12, 2023: €55m, Leipzig
- 27 thg 3, 2024: €60m, Leipzig
- 5 thg 6, 2025: €50m, Leipzig
- 7 thg 10, 2025: €45m, Juventus FC
- 23 thg 12, 2025: €40m, Juventus FC
- 24 thg 3, 2026: €32m, Juventus FC
- 29 thg 5, 2026: €25m, Juventus FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Loïs Openda đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Loïs Openda là Juventus FC.
Loïs Openda mang áo số mấy?
- Loïs Openda mang áo số 11. Câu lạc bộ là Leipzig.
Loïs Openda chơi vị trí nào?
- Loïs Openda chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Loïs Openda bao nhiêu tuổi?
- Loïs Openda 26 tuổi, sinh ngày 16 tháng 2, 2000.
Giá trị thị trường của Loïs Openda là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Loïs Openda là 25,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Loïs Openda là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Loïs Openda là 60,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 3, 2024.
Loïs Openda đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Loïs Openda đã thi đấu 283 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Loïs Openda đã ghi được 99 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Loïs Openda đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Loïs Openda đã thi đấu 33 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ. Loïs Openda đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Loïs Openda mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Loïs Openda là Bỉ.
Loïs Openda sinh ra ở đâu?
- Loïs Openda sinh ra tại Liège, Bỉ.
Loïs Openda cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Loïs Openda là 1,77 m.
Loïs Openda thuận chân nào?
- Loïs Openda thuận chân phải.
Hợp đồng của Loïs Openda kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Loïs Openda có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.