CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lorenzo Pellegrini
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 6, 1996
- Nơi sinh
- Roma, Italy
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2017
Trận tiếp theo
Serie A
· Giuseppe Sinigaglia, Como
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
393
Bàn thắng
70
Kiến tạo
68
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 24 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 25 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 29 | 8 | 4 | 7 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 32 | 4 | 5 | 5 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 28 | 9 | 5 | 8 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 34 | 7 | 6 | 10 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 27 | 1 | 11 | 8 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 25 | 3 | 4 | 6 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 28 | 3 | 4 | 2 | 1 |
| 16/17 | Serie A | US Sassuolo | 28 | 6 | 6 | 7 | 1 |
| 15/16 | Serie A | US Sassuolo | 19 | 3 | 0 | 6 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | US Sassuolo | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | US Sassuolo | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 9 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 10 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 14 | 4 | 4 | 2 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Associazione Sportiva Roma | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 12 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 5 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 6 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | US Sassuolo | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 37 | 3 | |
| 24/25 | 7 | 48 | 25 | |
| 23/24 | 7 | 44 | 29 | |
| 22/23 | 7 | 51 | 45 | |
| 21/22 | 7 | 31 | 29 | |
| 20/21 | 7 | 48 | 24 | |
| 19/20 | 7 | 34 | 3 | |
| 18/19 | 7 | 37 | — | |
| 17/18 | 7 | 49 | — | |
| 16/17 | 6 | 38 | — | |
| 2015 | 52 | 13 | — | |
| 15/16 | 6 | 38 | — | |
| 2014 | 93 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 17/18 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 14 tháng 10, 2021
- 24 thg 6, 2014: €175k, Roma U19
- 2 thg 3, 2015: €200k, Roma U19
- 17 thg 6, 2015: €250k, Roma U19
- 4 thg 1, 2016: €1m, Sassuolo
- 15 thg 7, 2016: €2,50m, Sassuolo
- 2 thg 1, 2017: €6m, Sassuolo
- 28 thg 3, 2017: €8m, Sassuolo
- 8 thg 6, 2017: €12m, Sassuolo
- 29 thg 12, 2017: €16m, Associazione Sportiva Roma
- 24 thg 3, 2018: €23m, Associazione Sportiva Roma
- 7 thg 6, 2018: €28m, Associazione Sportiva Roma
- 20 thg 12, 2018: €35m, Associazione Sportiva Roma
- 8 thg 10, 2019: €40m, Associazione Sportiva Roma
- 8 thg 4, 2020: €32m, Associazione Sportiva Roma
- 29 thg 12, 2020: €37m, Associazione Sportiva Roma
- 25 thg 5, 2021: €40m, Associazione Sportiva Roma
- 14 thg 10, 2021: €45m, Associazione Sportiva Roma
- 21 thg 3, 2023: €35m, Associazione Sportiva Roma
- 11 thg 10, 2023: €30m, Associazione Sportiva Roma
- 20 thg 12, 2023: €25m, Associazione Sportiva Roma
- 18 thg 10, 2024: €22m, Associazione Sportiva Roma
- 18 thg 12, 2024: €14m, Associazione Sportiva Roma
- 17 thg 6, 2025: €9m, Associazione Sportiva Roma
- 29 thg 5, 2026: €8m, Associazione Sportiva Roma
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lorenzo Pellegrini đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lorenzo Pellegrini là Associazione Sportiva Roma.
Lorenzo Pellegrini mang áo số mấy?
- Lorenzo Pellegrini mang áo số 7. Câu lạc bộ là Roma.
Lorenzo Pellegrini chơi vị trí nào?
- Lorenzo Pellegrini chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Lorenzo Pellegrini bao nhiêu tuổi?
- Lorenzo Pellegrini 30 tuổi, sinh ngày 19 tháng 6, 1996.
Giá trị thị trường của Lorenzo Pellegrini là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lorenzo Pellegrini là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lorenzo Pellegrini là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lorenzo Pellegrini là 45,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 10, 2021.
Lorenzo Pellegrini đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lorenzo Pellegrini đã thi đấu 393 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lorenzo Pellegrini đã ghi được 70 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lorenzo Pellegrini đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lorenzo Pellegrini đã thi đấu 36 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy. Lorenzo Pellegrini đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Lorenzo Pellegrini mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lorenzo Pellegrini là Italy.
Lorenzo Pellegrini sinh ra ở đâu?
- Lorenzo Pellegrini sinh ra tại Roma, Italy.
Lorenzo Pellegrini cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lorenzo Pellegrini là 1,86 m.
Lorenzo Pellegrini thuận chân nào?
- Lorenzo Pellegrini thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.