CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lubomir Satka
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 12, 1995
- Nơi sinh
- Ilava, Slovakia
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Slovakia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
87
Bàn thắng
2
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Samsunspor | 27 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Samsunspor | 31 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Samsunspor | 26 | 1 | 2 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | Samsunspor | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 37 | 39 | 3 | |
| 24/25 | 37 | 31 | — | |
| 23/24 | 37 | 30 | — | |
| 2022 | 37 | 5 | 1 | |
| 2020 | 37 | 9 | 5 | |
| 2019 | 37 | 2 | 1 | |
| 2018 | 37 | 4 | — | |
| 2014 | 37 | 1 | — | |
| 14/15 | 37 | 7 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 750,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 100,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 15 tháng 10, 2021
- 28 thg 6, 2017: €250k, Dunajska Streda
- 28 thg 12, 2017: €350k, Dunajska Streda
- 13 thg 7, 2018: €450k, Dunajska Streda
- 30 thg 12, 2018: €550k, Dunajska Streda
- 25 thg 6, 2019: €650k, Dunajska Streda
- 15 thg 1, 2020: €1m, Lech Poznan
- 8 thg 4, 2020: €800k, Lech Poznan
- 18 thg 8, 2020: €1,50m, Lech Poznan
- 15 thg 1, 2021: €2,50m, Lech Poznan
- 15 thg 10, 2021: €3m, Lech Poznan
- 7 thg 4, 2022: €2,50m, Lech Poznan
- 29 thg 9, 2022: €2m, Lech Poznan
- 16 thg 11, 2022: €1,20m, Lech Poznan
- 30 thg 3, 2023: €1m, Lech Poznan
- 9 thg 6, 2023: €800k, Lech Poznan
- 27 thg 9, 2023: €650k, Samsunspor
- 21 thg 12, 2023: €700k, Samsunspor
- 15 thg 3, 2024: €1m, Samsunspor
- 4 thg 10, 2024: €1,30m, Samsunspor
- 20 thg 3, 2025: €1,50m, Samsunspor
- 18 thg 6, 2025: €1,70m, Samsunspor
- 1 thg 10, 2025: €1,80m, Samsunspor
- 21 thg 5, 2026: €1,50m, Samsunspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lubomir Satka đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lubomir Satka là Samsunspor.
Lubomir Satka mang áo số mấy?
- Lubomir Satka mang áo số 37. Câu lạc bộ là Samsunspor.
Lubomir Satka chơi vị trí nào?
- Lubomir Satka chơi ở vị trí Trung vệ.
Lubomir Satka bao nhiêu tuổi?
- Lubomir Satka 30 tuổi, sinh ngày 2 tháng 12, 1995.
Giá trị thị trường của Lubomir Satka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lubomir Satka là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lubomir Satka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lubomir Satka là 3,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 10, 2021.
Lubomir Satka đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lubomir Satka đã thi đấu 87 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lubomir Satka đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lubomir Satka đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lubomir Satka đã thi đấu 41 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Slovakia. Lubomir Satka đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Lubomir Satka mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lubomir Satka là Slovakia.
Lubomir Satka sinh ra ở đâu?
- Lubomir Satka sinh ra tại Ilava, Slovakia.
Lubomir Satka cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lubomir Satka là 1,88 m.
Lubomir Satka thuận chân nào?
- Lubomir Satka thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.