CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lucas Castro
Giá trị thị trường
125,0 N €
22 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 4, 1989
- Nơi sinh
- Los Hornos, Argentina
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- FC3 Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
8
Số trận
218
Bàn thắng
25
Kiến tạo
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 16 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Cagliari Calcio | 15 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Serie A | SPAL | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Cagliari Calcio | 12 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Chievo Verona | 25 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Chievo Verona | 33 | 5 | 6 | 7 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Chievo Verona | 34 | 3 | 0 | 9 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Catania FC | 29 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Catania FC | 36 | 4 | 6 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Italy Cup | SPAL | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Chievo Verona | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Chievo Verona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Catania FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 19 | 14 | — | |
| 2025 | 19 | 5 | — | |
| 21/22 | 19 | 20 | — | |
| 2021 | 89 | 17 | — | |
| 2020 | 19 | 14 | — | |
| 20/21 | 19 | 3 | — | |
| 19/20 | 29 | 19 | — | |
| 18/19 | 29 | 15 | — | |
| 17/18 | 19 | 28 | — | |
| 16/17 | 19 | 35 | 1 | |
| 15/16 | 19 | 35 | — | |
| 2014 | 19 | 1 | — | |
| 13/14 | 19 | 31 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 5,9 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
125,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 8 tháng 6, 2017
- 30 thg 3, 2009: €25k, Gimnasia II
- 6 thg 10, 2009: €250k, Gimnasia
- 21 thg 1, 2010: €900k, Gimnasia
- 21 thg 4, 2010: €800k, Gimnasia
- 1 thg 1, 2011: €700k, Gimnasia
- 30 thg 6, 2011: €900k, Gimnasia
- 13 thg 2, 2012: €1m, Racing Club
- 20 thg 7, 2012: €2,20m, Catania
- 14 thg 1, 2013: €3m, Catania
- 19 thg 6, 2013: €5m, Catania
- 7 thg 1, 2014: €4,70m, Catania
- 1 thg 7, 2014: €3,80m, Catania
- 10 thg 2, 2015: €2,90m, Catania
- 29 thg 6, 2015: €2,80m, Catania
- 5 thg 11, 2015: €3,50m, Chievo Verona
- 4 thg 1, 2016: €4,50m, Chievo Verona
- 1 thg 4, 2016: €5,50m, Chievo Verona
- 15 thg 7, 2016: €6m, Chievo Verona
- 2 thg 1, 2017: €7m, Chievo Verona
- 8 thg 6, 2017: €7,50m, Chievo Verona
- 7 thg 6, 2018: €7m, Chievo Verona
- 20 thg 12, 2018: €7m, Cagliari
- 6 thg 6, 2019: €6m, Cagliari
- 11 thg 2, 2020: €4m, SPAL
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, SPAL
- 25 thg 8, 2020: €2,20m, SPAL
- 16 thg 3, 2021: €2,20m, Karagümrük
- 21 thg 5, 2021: €2m, Karagümrük
- 12 thg 10, 2021: €1,50m, Adana Demirspor
- 4 thg 1, 2022: €1m, Adana Demirspor
- 31 thg 3, 2022: €700k, Adana Demirspor
- 1 thg 6, 2022: €400k, Sarmiento Junin
- 4 thg 7, 2023: €350k, Huracán
- 19 thg 12, 2023: €250k, Gimnasia
- 12 thg 6, 2024: €225k, Gimnasia
- 13 thg 12, 2024: €200k, Gimnasia
- 17 thg 12, 2025: €150k, Gimnasia
- 22 thg 5, 2026: €125k, Gimnasia
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lucas Castro đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lucas Castro là Club Atlético Aldosivi.
Lucas Castro từng mang áo số mấy?
- Lucas Castro đã mang áo số 19 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Gimnasia.
Lucas Castro chơi vị trí nào?
- Lucas Castro chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Lucas Castro bao nhiêu tuổi?
- Lucas Castro 37 tuổi, sinh ngày 9 tháng 4, 1989.
Giá trị thị trường của Lucas Castro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lucas Castro là 125,0 N €, được ghi nhận vào ngày 22 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Castro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Castro là 7,5 Tr €, vào ngày 8 tháng 6, 2017.
Lucas Castro đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lucas Castro đã thi đấu 218 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lucas Castro đã ghi được 25 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lucas Castro mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lucas Castro là Argentina.
Lucas Castro sinh ra ở đâu?
- Lucas Castro sinh ra tại Los Hornos, Argentina.
Lucas Castro cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lucas Castro là 1,82 m.
Lucas Castro thuận chân nào?
- Lucas Castro thuận chân phải.
Hợp đồng của Lucas Castro kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lucas Castro có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.