CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lucas Digne
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Paris Saint-Germain
#12Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Tuổi
- 33
- Sinh
- 20 tháng 7, 1993
- Nơi sinh
- Meaux, Pháp
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 1, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Classico
Trận tiếp theo
Premier League
· Villa Park, Birmingham
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
448
Bàn thắng
14
Kiến tạo
55
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Aston Villa | 31 | 0 | 6 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Aston Villa | 32 | 0 | 5 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Aston Villa | 33 | 1 | 3 | 7 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Aston Villa | 28 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Aston Villa | 16 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Everton FC | 13 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Everton FC | 30 | 0 | 7 | 2 | 1 |
| 19/20 | Premier League | Everton FC | 35 | 0 | 7 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Everton FC | 35 | 4 | 4 | 5 | 1 |
| 17/18 | LaLiga | FC Barcelona | 12 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | FC Barcelona | 17 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 33 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 15 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 15 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | LOSC Lille | 33 | 2 | 1 | 3 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Aston Villa | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Aston Villa | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Everton FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Aston Villa | 10 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Aston Villa | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Aston Villa | 1 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 8 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Paris Saint-Germain | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | LOSC Lille | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | LOSC Lille | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 12 | 54 | 1 | |
| 24/25 | 12 | 55 | — | |
| 23/24 | 12 | 47 | — | |
| 2022 | 27 | 16 | — | |
| 22/23 | 27 | 33 | — | |
| 21/22 | 12 | 14 | 3 | |
| 20/21 | 12 | 33 | 5 | |
| 19/20 | 12 | 37 | 4 | |
| 18/19 | 12 | 37 | — | |
| 17/18 | 19 | 47 | — | |
| 16/17 | 19 | 56 | — | |
| 15/16 | 3 | 44 | — | |
| 2015 | 21 | 1 | — | |
| 14/15 | 21 | 47 | — | |
| 13/14 | 21 | 47 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 3 | 3 |
France
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
62
Bàn thắng
0
Mùa này
Số trận
1
Đá chính
0
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 30,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 20,2 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 16,5 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 20 thg 7, 2011: €150k, LOSC Lille B
- 24 thg 12, 2011: €250k, LOSC Lille B
- 20 thg 3, 2012: €750k, Lille
- 23 thg 5, 2012: €2,50m, Lille
- 25 thg 7, 2012: €3m, Lille
- 23 thg 8, 2012: €5m, Lille
- 7 thg 1, 2013: €6,50m, Lille
- 30 thg 5, 2013: €8,50m, Lille
- 12 thg 6, 2013: €10m, Lille
- 14 thg 1, 2014: €10m, PSG
- 1 thg 8, 2014: €12,50m, PSG
- 14 thg 1, 2015: €12m, PSG
- 6 thg 6, 2015: €10m, PSG
- 4 thg 1, 2016: €10m, Roma
- 1 thg 6, 2016: €12m, Roma
- 15 thg 7, 2016: €16m, Barcelona
- 22 thg 3, 2018: €15m, Barcelona
- 13 thg 8, 2018: €18m, Everton
- 17 thg 10, 2018: €20m, Everton
- 19 thg 12, 2018: €25m, Everton
- 13 thg 6, 2019: €30m, Everton
- 10 thg 12, 2019: €35m, Everton
- 8 thg 4, 2020: €28m, Everton
- 13 thg 10, 2020: €30m, Everton
- 17 thg 12, 2020: €33m, Everton
- 18 thg 3, 2021: €35m, Everton
- 23 thg 12, 2021: €30m, Everton
- 15 thg 6, 2022: €25m, Aston Villa
- 3 thg 11, 2022: €22m, Aston Villa
- 16 thg 3, 2023: €17m, Aston Villa
- 20 thg 6, 2023: €15m, Aston Villa
- 14 thg 3, 2024: €12m, Aston Villa
- 30 thg 5, 2025: €10m, Aston Villa
- 9 thg 12, 2025: €8m, Aston Villa
- 3 thg 6, 2026: €6m, Aston Villa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lucas Digne đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lucas Digne là Paris Saint-Germain.
Lucas Digne mang áo số mấy?
- Lucas Digne mang áo số 12. Câu lạc bộ là Paris Saint-Germain.
Lucas Digne chơi vị trí nào?
- Lucas Digne chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Lucas Digne bao nhiêu tuổi?
- Lucas Digne 33 tuổi, sinh ngày 20 tháng 7, 1993.
Giá trị thị trường của Lucas Digne là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lucas Digne là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Digne là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Digne là 35,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Lucas Digne đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lucas Digne đã thi đấu 448 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lucas Digne đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lucas Digne đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lucas Digne đã thi đấu 62 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp.
Lucas Digne mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lucas Digne là Pháp.
Lucas Digne sinh ra ở đâu?
- Lucas Digne sinh ra tại Meaux, Pháp.
Lucas Digne cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lucas Digne là 1,78 m.
Lucas Digne thuận chân nào?
- Lucas Digne thuận chân trái.
Hợp đồng của Lucas Digne kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lucas Digne có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.