CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lucas Hernández
Giá trị thị trường
18,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 14 tháng 2, 1996
- Nơi sinh
- Marseille, Pháp
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Manuel García Quilón
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Parc des Princes, Paris
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
312
Bàn thắng
5
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 25 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 16 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 27 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayern Munich | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayern Munich | 25 | 0 | 2 | 7 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayern Munich | 23 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayern Munich | 19 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Atlético de Madrid | 14 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Atlético de Madrid | 27 | 0 | 1 | 8 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Atlético de Madrid | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Atlético de Madrid | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Paris Saint-Germain | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Paris Saint-Germain | 4 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 24/25 | Champions League | Paris Saint-Germain | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Paris Saint-Germain | 11 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayern Munich | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Bayern Munich | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | Club World Cup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Bayern Munich | 10 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2020 | UEFA Super Cup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayern Munich | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | UEFA Super Cup | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Atlético de Madrid | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Atlético de Madrid | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Atlético de Madrid | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Atlético de Madrid | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 55 | |
| 24/25 | 21 | 33 | |
| 23/24 | 21 | 40 | |
| 2022 | 21 | 13 | |
| 21/22 | 21 | 36 | |
| 20/21 | 21 | 46 | |
| 19/20 | 21 | 32 | |
| 18/19 | 21 | 20 | |
| 17/18 | 19 | 54 | |
| 16/17 | 19 | 52 | |
| 15/16 | 19 | 26 | |
| 14/15 | 28 | 15 | |
| 2013 | 27 | 3 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 21 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 45,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 80,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
18,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
70,0 Tr €
vào 28 tháng 2, 2019
- 25 thg 8, 2015: €1m, Atlético
- 22 thg 2, 2016: €2m, Atlético
- 7 thg 4, 2016: €5m, Atlético
- 15 thg 7, 2016: €10m, Atlético
- 5 thg 6, 2017: €15m, Atlético
- 1 thg 1, 2018: €20m, Atlético
- 22 thg 3, 2018: €30m, Atlético
- 30 thg 5, 2018: €35m, Atlético
- 16 thg 7, 2018: €40m, Atlético
- 31 thg 10, 2018: €50m, Atlético
- 21 thg 12, 2018: €60m, Atlético
- 28 thg 2, 2019: €70m, Atlético
- 17 thg 12, 2019: €70m, Bayern Munich
- 8 thg 4, 2020: €56m, Bayern Munich
- 16 thg 9, 2020: €45m, Bayern Munich
- 26 thg 11, 2020: €50m, Bayern Munich
- 10 thg 2, 2021: €45m, Bayern Munich
- 22 thg 12, 2021: €50m, Bayern Munich
- 22 thg 6, 2023: €45m, Bayern Munich
- 18 thg 12, 2023: €45m, Paris Saint-Germain
- 3 thg 6, 2024: €40m, Paris Saint-Germain
- 10 thg 12, 2024: €32m, Paris Saint-Germain
- 24 thg 3, 2025: €30m, Paris Saint-Germain
- 3 thg 6, 2025: €25m, Paris Saint-Germain
- 15 thg 12, 2025: €20m, Paris Saint-Germain
- 1 thg 6, 2026: €18m, Paris Saint-Germain
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lucas Hernández đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lucas Hernández là Paris Saint-Germain.
Lucas Hernández mang áo số mấy?
- Lucas Hernández mang áo số 21. Câu lạc bộ là PSG.
Lucas Hernández chơi vị trí nào?
- Lucas Hernández chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Lucas Hernández bao nhiêu tuổi?
- Lucas Hernández 30 tuổi, sinh ngày 14 tháng 2, 1996.
Giá trị thị trường của Lucas Hernández là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lucas Hernández là 18,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Hernández là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Hernández là 70,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 2, 2019.
Lucas Hernández đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lucas Hernández đã thi đấu 312 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lucas Hernández đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lucas Hernández đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lucas Hernández đã thi đấu 42 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp.
Lucas Hernández mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lucas Hernández là Pháp.
Lucas Hernández sinh ra ở đâu?
- Lucas Hernández sinh ra tại Marseille, Pháp.
Lucas Hernández cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lucas Hernández là 1,84 m.
Lucas Hernández thuận chân nào?
- Lucas Hernández thuận chân trái.
Hợp đồng của Lucas Hernández kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lucas Hernández có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.