CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lucas Masoero
Giá trị thị trường
200,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Mendoza, Argentina
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
3
Số trận
58
Bàn thắng
0
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Premier Liga | FK Nizhny Novgorod | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Nizhny Novgorod | 22 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Nizhny Novgorod | 25 | 0 | 1 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Russian Cup | FK Nizhny Novgorod | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Nizhny Novgorod | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Nizhny Novgorod | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 33 | |
| 24/25 | 5 | 24 | |
| 2023 | 5 | 6 | |
| 22/23 | 5 | 31 | |
| 21/22 | 5 | 31 | |
| 2020 | 25 | 2 | |
| 2019 | 25 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 10 tháng 6, 2025
- 18 thg 9, 2018: €150k, Loko Plovdiv
- 21 thg 12, 2020: €300k, Loko Plovdiv
- 17 thg 6, 2021: €600k, Loko Plovdiv
- 15 thg 9, 2021: €800k, Nizhny Novgorod
- 2 thg 6, 2022: €900k, Nizhny Novgorod
- 21 thg 11, 2022: €1m, Nizhny Novgorod
- 14 thg 6, 2023: €900k, Nizhny Novgorod
- 22 thg 12, 2023: €800k, U Cluj
- 22 thg 3, 2024: €900k, U Cluj
- 13 thg 9, 2024: €1,20m, U Cluj
- 19 thg 12, 2024: €1,30m, U Cluj
- 10 thg 6, 2025: €1,50m, U Cluj
- 26 thg 9, 2025: €800k, Termalica Bruk-Bet Nieciecza Klub Sportowy
- 8 thg 12, 2025: €400k, Termalica Bruk-Bet Nieciecza Klub Sportowy
- 26 thg 3, 2026: €300k, Termalica Bruk-Bet Nieciecza Klub Sportowy
- 4 thg 6, 2026: €200k, Termalica Bruk-Bet Nieciecza Klub Sportowy
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lucas Masoero đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lucas Masoero là Termalica Bruk-Bet Nieciecza Klub Sportowy.
Lucas Masoero mang áo số mấy?
- Lucas Masoero mang áo số 5. Câu lạc bộ là Nieciecza.
Lucas Masoero chơi vị trí nào?
- Lucas Masoero chơi ở vị trí Trung vệ.
Lucas Masoero bao nhiêu tuổi?
- Lucas Masoero 31 tuổi, sinh ngày 1 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Lucas Masoero là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lucas Masoero là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Masoero là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Masoero là 1,5 Tr €, vào ngày 10 tháng 6, 2025.
Lucas Masoero đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lucas Masoero đã thi đấu 58 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lucas Masoero đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lucas Masoero mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lucas Masoero là Argentina.
Lucas Masoero sinh ra ở đâu?
- Lucas Masoero sinh ra tại Mendoza, Argentina.
Lucas Masoero cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lucas Masoero là 1,88 m.
Lucas Masoero thuận chân nào?
- Lucas Masoero thuận chân phải.
Hợp đồng của Lucas Masoero kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lucas Masoero có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.