CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lucas Moura
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 8, 1992
- Nơi sinh
- São Paulo, Brazil
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- 4ComM
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estádio Cícero Pompeu de Toledo, Sao Paulo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
17
Số trận
400
Bàn thắng
74
Kiến tạo
63
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premier League | Tottenham Hotspur | 15 | 1 | 0 | 0 | 1 |
| 21/22 | Premier League | Tottenham Hotspur | 34 | 2 | 6 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Tottenham Hotspur | 30 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Tottenham Hotspur | 35 | 4 | 4 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Tottenham Hotspur | 32 | 10 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Tottenham Hotspur | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 37 | 12 | 4 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 36 | 9 | 4 | 3 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 29 | 7 | 6 | 2 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 36 | 5 | 13 | 2 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 10 | 0 | 5 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 4 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 2016 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Tottenham Hotspur | 10 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Tottenham Hotspur | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Tottenham Hotspur | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Tottenham Hotspur | 12 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Paris Saint-Germain | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Paris Saint-Germain | 9 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Paris Saint-Germain | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Paris Saint-Germain | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 8 | |
| 2025 | 7 | 11 | |
| 22/23 | 27 | 28 | |
| 21/22 | 27 | 39 | |
| 20/21 | 27 | 53 | |
| 19/20 | 27 | 50 | |
| 2018 | 27 | 18 | |
| 18/19 | 27 | 51 | |
| 17/18 | 7 | 13 | |
| 16/17 | 7 | 46 | |
| 15/16 | 7 | 49 | |
| 14/15 | 7 | 40 | |
| 13/14 | 29 | 49 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 28,4 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 40,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2019
- 13 thg 9, 2010: €500k, São Paulo Futebol Clube
- 10 thg 12, 2010: €1,80m, São Paulo Futebol Clube
- 21 thg 2, 2011: €6,50m, São Paulo Futebol Clube
- 30 thg 5, 2011: €8m, São Paulo Futebol Clube
- 15 thg 7, 2011: €10m, São Paulo Futebol Clube
- 24 thg 5, 2012: €18m, São Paulo Futebol Clube
- 13 thg 7, 2012: €25m, São Paulo Futebol Clube
- 8 thg 8, 2012: €35m, São Paulo Futebol Clube
- 7 thg 1, 2013: €35m, PSG
- 14 thg 1, 2014: €33m, PSG
- 1 thg 8, 2014: €31m, PSG
- 14 thg 1, 2015: €32m, PSG
- 4 thg 2, 2016: €35m, PSG
- 16 thg 1, 2017: €37m, PSG
- 1 thg 6, 2017: €38m, PSG
- 24 thg 1, 2018: €28m, PSG
- 28 thg 5, 2018: €28m, Tottenham
- 17 thg 10, 2018: €32m, Tottenham
- 13 thg 6, 2019: €40m, Tottenham
- 8 thg 4, 2020: €32m, Tottenham
- 13 thg 10, 2020: €25m, Tottenham
- 23 thg 12, 2021: €22m, Tottenham
- 29 thg 3, 2022: €20m, Tottenham
- 15 thg 9, 2022: €15m, Tottenham
- 3 thg 11, 2022: €12m, Tottenham
- 16 thg 3, 2023: €9m, Tottenham
- 20 thg 6, 2023: €6m, Tottenham
- 11 thg 12, 2023: €5m, São Paulo Futebol Clube
- 6 thg 6, 2025: €4m, São Paulo Futebol Clube
- 5 thg 9, 2025: €3,50m, São Paulo Futebol Clube
- 10 thg 12, 2025: €2,50m, São Paulo Futebol Clube
- 26 thg 5, 2026: €2m, São Paulo Futebol Clube
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lucas Moura đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lucas Moura là São Paulo Futebol Clube.
Lucas Moura từng mang áo số mấy?
- Lucas Moura đã mang áo số 7 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là São Paulo.
Lucas Moura chơi vị trí nào?
- Lucas Moura chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Lucas Moura bao nhiêu tuổi?
- Lucas Moura 34 tuổi, sinh ngày 13 tháng 8, 1992.
Giá trị thị trường của Lucas Moura là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lucas Moura là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Moura là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Moura là 40,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2019.
Lucas Moura đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lucas Moura đã thi đấu 400 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lucas Moura đã ghi được 74 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lucas Moura đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lucas Moura đã thi đấu 37 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Lucas Moura đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Lucas Moura mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lucas Moura là Brazil.
Lucas Moura sinh ra ở đâu?
- Lucas Moura sinh ra tại São Paulo, Brazil.
Lucas Moura cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lucas Moura là 1,72 m.
Lucas Moura thuận chân nào?
- Lucas Moura thuận chân phải.
Hợp đồng của Lucas Moura kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lucas Moura có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.