CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lucas Torreira
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 2, 1996
- Nơi sinh
- Fray Bentos, Uruguay
- Chiều cao
- 1,66 m
- Quốc tịch
- Uruguay
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 8, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Oscar Bentancourt
Trận tiếp theo
Süper Lig
· RAMS Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
380
Bàn thắng
22
Kiến tạo
24
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Galatasaray | 30 | 3 | 4 | 5 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Galatasaray | 32 | 5 | 5 | 4 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Galatasaray | 35 | 1 | 3 | 7 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Galatasaray | 31 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 21/22 | Serie A | ACF Fiorentina | 31 | 5 | 2 | 10 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Atlético de Madrid | 19 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Arsenal FC | 29 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Arsenal FC | 34 | 2 | 2 | 7 | 1 |
| 17/18 | Serie A | UC Sampdoria | 36 | 4 | 1 | 6 | 0 |
| 16/17 | Serie A | UC Sampdoria | 35 | 0 | 1 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | UC Sampdoria | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | UC Sampdoria | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Galatasaray | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Galatasaray | 9 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Galatasaray | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Galatasaray | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Galatasaray | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 23/24 | Europa League | Galatasaray | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Arsenal FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Arsenal FC | 12 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 34 | 43 | 1 | |
| 24/25 | 34 | 44 | — | |
| 23/24 | 34 | 48 | — | |
| 22/23 | 5 | 31 | — | |
| 21/22 | 18 | 39 | — | |
| 20/21 | 5 | 41 | — | |
| 19/20 | 11 | 43 | — | |
| 18/19 | 11 | 49 | — | |
| 17/18 | 34 | 40 | — | |
| 16/17 | 34 | 40 | — | |
| 2015 | 34 | 2 | — | |
| 2014 | 34 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 28,7 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
55,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2018
- 8 thg 5, 2014: €50k, Pescara U19
- 29 thg 6, 2015: €800k, Pescara
- 13 thg 6, 2016: €1,50m, Pescara
- 2 thg 1, 2017: €4,50m, Sampdoria
- 28 thg 3, 2017: €6m, Sampdoria
- 8 thg 6, 2017: €9m, Sampdoria
- 13 thg 10, 2017: €14m, Sampdoria
- 29 thg 12, 2017: €25m, Sampdoria
- 7 thg 6, 2018: €30m, Sampdoria
- 17 thg 10, 2018: €40m, Arsenal
- 19 thg 12, 2018: €55m, Arsenal
- 10 thg 12, 2019: €45m, Arsenal
- 8 thg 4, 2020: €36m, Arsenal
- 30 thg 7, 2020: €30m, Arsenal
- 8 thg 10, 2020: €30m, Atlético
- 5 thg 1, 2021: €28m, Atlético
- 19 thg 3, 2021: €22m, Atlético
- 10 thg 6, 2021: €20m, Atlético
- 14 thg 10, 2021: €18m, Fiorentina
- 28 thg 12, 2021: €20m, Fiorentina
- 13 thg 9, 2022: €17m, Galatasaray
- 27 thg 10, 2022: €15m, Galatasaray
- 21 thg 12, 2023: €16m, Galatasaray
- 31 thg 5, 2024: €15m, Galatasaray
- 20 thg 3, 2025: €13m, Galatasaray
- 17 thg 12, 2025: €12m, Galatasaray
- 21 thg 5, 2026: €10m, Galatasaray
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lucas Torreira đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lucas Torreira là Galatasaray.
Lucas Torreira mang áo số mấy?
- Lucas Torreira mang áo số 34. Câu lạc bộ là Galatasaray.
Lucas Torreira chơi vị trí nào?
- Lucas Torreira chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Lucas Torreira bao nhiêu tuổi?
- Lucas Torreira 30 tuổi, sinh ngày 11 tháng 2, 1996.
Giá trị thị trường của Lucas Torreira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lucas Torreira là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Torreira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lucas Torreira là 55,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2018.
Lucas Torreira đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lucas Torreira đã thi đấu 380 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lucas Torreira đã ghi được 22 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lucas Torreira đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lucas Torreira đã thi đấu 40 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Uruguay.
Lucas Torreira mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lucas Torreira là Uruguay.
Lucas Torreira sinh ra ở đâu?
- Lucas Torreira sinh ra tại Fray Bentos, Uruguay.
Lucas Torreira cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lucas Torreira là 1,66 m.
Lucas Torreira thuận chân nào?
- Lucas Torreira thuận chân phải.
Hợp đồng của Lucas Torreira kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Lucas Torreira có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.